Tham số luật lương, thuế, bảo hiểm
35 tham số, mỗi mức có ngày hiệu lực và điều khoản căn cứ. Giá trị “đang áp dụng” tính tại 27/09/2026 (giờ Việt Nam). Máy đọc: GET /v1/tham-so?ngay=YYYY-MM-DD hoặc tải tham-so.json (CC BY 4.0).
Lương
Lương tối thiểu vùng (tháng) luong_toi_thieu_vung_thang
Mức thấp nhất trả cho người làm đủ thời giờ bình thường theo hợp đồng lao động, theo vùng nơi người sử dụng lao động hoạt động. Căn cứ trần đóng BHTN (20 lần).
- I
- 5.310.000
- II
- 4.730.000
- III
- 4.140.000
- IV
- 3.700.000
Lịch sử 4 mức và căn cứ
| Từ ngày | Đến ngày | Giá trị | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| 01/07/2022 | 30/06/2024 |
| Nghị định 38/2022/NĐ-CP, Điều 3 khoản 1 |
| 01/07/2024 | 30/06/2025 |
| Nghị định 74/2024/NĐ-CP, Điều 3 khoản 1; Nghị định 74/2024/NĐ-CP, Điều 3 khoản 2 và Phụ lục (địa bàn cấp quận/huyện) |
| 01/07/2025 | 31/12/2025 |
| Nghị định 74/2024/NĐ-CP, Điều 3 khoản 1; Nghị định 128/2025/NĐ-CP, Điều 15 khoản 6, khoản 7 và Phụ lục I (địa bàn cấp xã) |
| 01/01/2026 | nay |
| Nghị định 293/2025/NĐ-CP, Điều 3 khoản 1 |
Lương tối thiểu vùng (giờ) luong_toi_thieu_vung_gio
Mức thấp nhất theo giờ, dùng khi trả lương theo giờ hoặc quy đổi lương tuần, ngày, sản phẩm.
- I
- 25.500
- II
- 22.700
- III
- 20.000
- IV
- 17.800
Lịch sử 4 mức và căn cứ
| Từ ngày | Đến ngày | Giá trị | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| 01/07/2022 | 30/06/2024 |
| Nghị định 38/2022/NĐ-CP, Điều 3 khoản 1 |
| 01/07/2024 | 30/06/2025 |
| Nghị định 74/2024/NĐ-CP, Điều 3 khoản 1; Nghị định 74/2024/NĐ-CP, Điều 3 khoản 2 và Phụ lục (địa bàn cấp quận/huyện) |
| 01/07/2025 | 31/12/2025 |
| Nghị định 74/2024/NĐ-CP, Điều 3 khoản 1; Nghị định 128/2025/NĐ-CP, Điều 15 khoản 6, khoản 7 và Phụ lục I (địa bàn cấp xã) |
| 01/01/2026 | nay |
| Nghị định 293/2025/NĐ-CP, Điều 3 khoản 1 |
Mức lương cơ sở (mức tham chiếu) luong_co_so
Luật BHXH 2024 dùng 'mức tham chiếu'; khi chưa bãi bỏ lương cơ sở thì mức tham chiếu bằng lương cơ sở. Căn cứ trần đóng BHXH, BHYT (20 lần).
Lịch sử 3 mức và căn cứ
| Từ ngày | Đến ngày | Giá trị | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| 01/07/2023 | 30/06/2024 | 1.800.000 | Nghị định 24/2023/NĐ-CP, Điều 3 khoản 2 |
| 01/07/2024 | 30/06/2026 | 2.340.000 | Nghị định 73/2024/NĐ-CP, Điều 3 khoản 2 |
| 01/07/2026 | nay | 2.530.000 | Nghị định 161/2026/NĐ-CP, Điều 3 |
Tiền lương làm thêm giờ, làm việc ban đêm luong_lam_them_gio
Làm thêm ngày thường ít nhất 150%, ngày nghỉ hằng tuần 200%, ngày lễ, Tết, nghỉ có hưởng lương 300% (chưa kể lương ngày lễ với người hưởng lương ngày). Làm việc ban đêm (22 giờ đến 6 giờ) thêm ít nhất 30%. Làm thêm giờ ban đêm thêm 20% tiền lương giờ ban ngày của ngày đó. Giới hạn làm thêm 40 giờ/tháng, 200 giờ/năm (300 giờ với một số ngành).
- ngay_thuong
- 1,5
- nghi_tuan
- 2
- le_tet
- 3
- dem
- 30%
- them_dem_lam_them
- 20%
- ban_ngay_thuong_khong
- 1
- ban_ngay_thuong_co
- 1,5
- gioi_han_thang
- 40
- gioi_han_nam
- 200
- gioi_han_nam_dac_biet
- 300
- dem_tu
- 22
- dem_den
- 6
Lịch sử 1 mức và căn cứ
| Từ ngày | Đến ngày | Giá trị | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| 01/02/2021 | nay |
| Bộ luật Lao động số 45/2019/QH14, Điều 98 khoản 1, 2, 3; Điều 106; Điều 107 khoản 2, 3; Nghị định 145/2020/NĐ-CP, Điều 55, 56, 57 khoản 1; Hệ thống pháp luật: Điều 57 Nghị định 145/2020/NĐ-CP (trích nguyên văn) |
Bảo hiểm bắt buộc
Tỷ lệ đóng BHXH của người lao động ty_le_bhxh_nld
Vào quỹ hưu trí và tử tuất, tính trên tiền lương làm căn cứ đóng.
Lịch sử 2 mức và căn cứ
| Từ ngày | Đến ngày | Giá trị | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| 01/01/2016 | 30/06/2025 | 8% | Luật Bảo hiểm xã hội số 58/2014/QH13, Điều 85 khoản 1 |
| 01/07/2025 | nay | 8% | Luật Bảo hiểm xã hội số 41/2024/QH15, Điều 33 khoản 1 điểm a; BHXH Việt Nam: Quy định về mức đóng BHXH bắt buộc từ ngày 01/7/2025 |
Tỷ lệ đóng BHXH của người sử dụng lao động ty_le_bhxh_dn
Ba quỹ: hưu trí - tử tuất, ốm đau - thai sản, tai nạn lao động - bệnh nghề nghiệp (TNLĐ-BNN). Tổng 17,5%.
- huu_tri_tu_tuat
- 14%
- om_dau_thai_san
- 3%
- tnld_bnn
- 0,5%
Lịch sử 2 mức và căn cứ
| Từ ngày | Đến ngày | Giá trị | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| 15/07/2020 | 30/06/2025 |
| Luật Bảo hiểm xã hội số 58/2014/QH13, Điều 86 khoản 1; Nghị định 58/2020/NĐ-CP, Điều 4 khoản 1 |
| 01/07/2025 | nay |
| Luật Bảo hiểm xã hội số 41/2024/QH15, Điều 34 khoản 1; Nghị định 58/2020/NĐ-CP, Điều 4; Dự thảo Nghị định thay Nghị định 58/2020 (mức đóng TNLĐ-BNN 0,3% đến 31/12/2027), Bộ Nội vụ |
Tỷ lệ đóng BHYT của người lao động ty_le_bhyt_nld
Mức đóng BHYT 4,5% tiền lương làm căn cứ đóng BHXH bắt buộc; người lao động đóng 1/3 (1,5%).
Lịch sử 2 mức và căn cứ
| Từ ngày | Đến ngày | Giá trị | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| 01/12/2018 | 30/06/2025 | 1,5% cần rà soát | Nghị định 146/2018/NĐ-CP, Điều 7 khoản 1 |
| 01/07/2025 | nay | 1,5% | Nghị định 188/2025/NĐ-CP, mức đóng người lao động theo HĐLĐ |
Tỷ lệ đóng BHYT của người sử dụng lao động ty_le_bhyt_dn
2/3 của 4,5% (3%).
Lịch sử 2 mức và căn cứ
| Từ ngày | Đến ngày | Giá trị | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| 01/12/2018 | 30/06/2025 | 3% cần rà soát | Nghị định 146/2018/NĐ-CP, Điều 7 khoản 1 |
| 01/07/2025 | nay | 3% | Nghị định 188/2025/NĐ-CP, mức đóng người lao động theo HĐLĐ |
Tỷ lệ đóng BHTN của người lao động ty_le_bhtn_nld
Luật Việc làm 2025 ghi 'tối đa 1%'; mức thực hiện hiện hành là 1%.
Lịch sử 2 mức và căn cứ
| Từ ngày | Đến ngày | Giá trị | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| 01/01/2015 | 31/12/2025 | 1% | Luật Việc làm số 38/2013/QH13, Điều 57 khoản 1 điểm a |
| 01/01/2026 | nay | 1% | Luật Việc làm số 74/2025/QH15, Điều 33 khoản 1 |
Tỷ lệ đóng BHTN của người sử dụng lao động ty_le_bhtn_dn
1% quỹ tiền lương tháng của người lao động tham gia BHTN.
Lịch sử 2 mức và căn cứ
| Từ ngày | Đến ngày | Giá trị | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| 01/01/2015 | 31/12/2025 | 1% | Luật Việc làm số 38/2013/QH13, Điều 57 khoản 1 điểm b |
| 01/01/2026 | nay | 1% | Luật Việc làm số 74/2025/QH15, Điều 33 khoản 1 |
Kinh phí công đoàn (người sử dụng lao động) ty_le_kpcd
2% quỹ tiền lương làm căn cứ đóng BHXH bắt buộc. Khoản riêng, không thuộc quỹ BHXH/BHYT/BHTN; không phụ thuộc đã có công đoàn cơ sở hay chưa.
Lịch sử 2 mức và căn cứ
| Từ ngày | Đến ngày | Giá trị | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| 01/01/2014 | 30/06/2025 | 2% cần rà soát | Nghị định 191/2013/NĐ-CP, Điều 5 |
| 01/07/2025 | nay | 2% | Luật Công đoàn số 50/2024/QH15, Điều 29 khoản 1 điểm b (sửa bởi Luật 97/2025/QH15) |
Trần đóng BHXH, BHYT (bội số lương cơ sở) he_so_tran_bhxh_bhyt
Tiền lương làm căn cứ đóng BHXH bắt buộc cao nhất bằng 20 lần mức tham chiếu (= lương cơ sở). BHYT tính trên cùng căn cứ nên cùng trần.
Lịch sử 2 mức và căn cứ
| Từ ngày | Đến ngày | Giá trị | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| 01/01/2016 | 30/06/2025 | 20 | Luật Bảo hiểm xã hội số 58/2014/QH13, Điều 89 khoản 3 |
| 01/07/2025 | nay | 20 | Luật Bảo hiểm xã hội số 41/2024/QH15, Điều 31 khoản 1 điểm d; BHXH Việt Nam: Quy định về mức đóng BHXH bắt buộc từ ngày 01/7/2025 |
Trần đóng BHTN (bội số lương tối thiểu vùng) he_so_tran_bhtn
Tiền lương đóng BHTN cao nhất bằng 20 lần lương tối thiểu tháng của VÙNG nơi người lao động làm việc: mỗi vùng một trần.
Lịch sử 2 mức và căn cứ
| Từ ngày | Đến ngày | Giá trị | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| 01/01/2015 | 31/12/2025 | 20 | Luật Việc làm số 38/2013/QH13, Điều 58 khoản 2 |
| 01/01/2026 | nay | 20 | Luật Việc làm số 74/2025/QH15, Điều 34 khoản 2 |
Người lao động nước ngoài có thuộc đối tượng BHTN bhtn_nguoi_nuoc_ngoai
false: người lao động là công dân nước ngoài không đóng BHTN (cả phần người lao động và phần doanh nghiệp).
Lịch sử 2 mức và căn cứ
| Từ ngày | Đến ngày | Giá trị | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| 01/01/2015 | 31/12/2025 | false cần rà soát | Luật Việc làm số 38/2013/QH13, Điều 3 khoản 1 (người lao động là công dân Việt Nam); Điều 43; Nghị định 143/2018/NĐ-CP |
| 01/01/2026 | nay | false cần rà soát | Cổng Chính phủ: Quy định đối tượng tham gia bảo hiểm thất nghiệp (Điều 31 Luật Việc làm 74/2025/QH15), Điều 31; Youth & Partners: Lao động nước ngoài không thuộc đối tượng tham gia bảo hiểm thất nghiệp (bài phân tích) |
Hợp đồng tối thiểu để người nước ngoài đóng BHXH bắt buộc bhxh_nuoc_ngoai_hd_toi_thieu
Người lao động là công dân nước ngoài có HĐLĐ xác định thời hạn từ đủ số tháng này trở lên thì đóng BHXH bắt buộc; trừ di chuyển nội bộ doanh nghiệp, đã đủ tuổi nghỉ hưu khi giao kết, hoặc điều ước quốc tế quy định khác. Tỷ lệ đóng như người Việt Nam.
Lịch sử 2 mức và căn cứ
| Từ ngày | Đến ngày | Giá trị | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| 01/12/2018 | 30/06/2025 | 12 cần rà soát | Nghị định 143/2018/NĐ-CP, Điều 2 khoản 1 |
| 01/07/2025 | nay | 12 | Luật Bảo hiểm xã hội số 41/2024/QH15, Điều 2 khoản 2 |
Hệ số tính bảo hiểm xã hội một lần bhxh_mot_lan_cong_thuc
Mức hưởng BHXH một lần = hệ số x mức bình quân tiền lương tháng đóng BHXH x số năm đóng, tính riêng giai đoạn trước và từ năm 2014. Thời gian đóng có tháng lẻ (giai đoạn từ 2014 trở đi, gồm cả tháng lẻ cộng dồn từ giai đoạn trước 2014): từ 1 đến nguong_nua_nam_toi_thang tháng tính nửa năm, từ tron_nam_tu_thang tháng trở lên tính tròn một năm.
- he_so_truoc_2014
- 1,5
- he_so_tu_2014
- 2
- nguong_nua_nam_toi_thang
- 6
- tron_nam_tu_thang
- 7
Lịch sử 1 mức và căn cứ
| Từ ngày | Đến ngày | Giá trị | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| 01/01/2014 | nay |
| Luật Bảo hiểm xã hội số 41/2024/QH15, Điều 74 khoản 2; Luật Bảo hiểm xã hội số 58/2014/QH13, Điều 60 khoản 2 |
Thuế TNCN
Giảm trừ gia cảnh bản thân giam_tru_ban_than
Trừ vào thu nhập chịu thuế trước khi áp biểu thuế.
Lịch sử 2 mức và căn cứ
| Từ ngày | Đến ngày | Giá trị | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| 01/01/2020 | 31/12/2025 | 11.000.000 | Nghị quyết 954/2020/UBTVQH14 điều chỉnh mức giảm trừ gia cảnh của thuế thu nhập cá nhân, Điều 1 khoản 1; Điều 2 |
| 01/01/2026 | nay | 15.500.000 | Nghị quyết 110/2025/UBTVQH15 điều chỉnh mức giảm trừ gia cảnh của thuế thu nhập cá nhân, Điều 1; Điều 2 |
Giảm trừ mỗi người phụ thuộc giam_tru_nguoi_phu_thuoc
Chỉ trừ khi người phụ thuộc đã đăng ký với cơ quan thuế.
Lịch sử 2 mức và căn cứ
| Từ ngày | Đến ngày | Giá trị | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| 01/01/2020 | 31/12/2025 | 4.400.000 | Nghị quyết 954/2020/UBTVQH14 điều chỉnh mức giảm trừ gia cảnh của thuế thu nhập cá nhân, Điều 1 khoản 2 |
| 01/01/2026 | nay | 6.200.000 | Nghị quyết 110/2025/UBTVQH15 điều chỉnh mức giảm trừ gia cảnh của thuế thu nhập cá nhân, Điều 1 |
Biểu thuế TNCN luỹ tiến từng phần bieu_thue_tncn
Áp cho thu nhập tính thuế từ tiền lương, tiền công của cá nhân cư trú. Mỗi thuế suất chỉ áp cho phần thu nhập nằm trong bậc đó.
| den | thue_suat |
|---|---|
| 10.000.000 | 5% |
| 30.000.000 | 10% |
| 60.000.000 | 20% |
| 100.000.000 | 30% |
| ∞ | 35% |
Lịch sử 2 mức và căn cứ
| Từ ngày | Đến ngày | Giá trị | Căn cứ | ||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 01/07/2013 | 31/12/2025 |
| Luật Thuế thu nhập cá nhân số 04/2007/QH12, sửa đổi bởi Luật 26/2012/QH13 (biểu 7 bậc, Điều 22), Điều 22 khoản 2 | ||||||||||||||||
| 01/01/2026 | nay |
| Luật Thuế thu nhập cá nhân số 109/2025/QH15, Điều 9 khoản 2; Điều 29 khoản 2; Cổng Chính phủ: Chi tiết Biểu thuế thu nhập cá nhân luỹ tiến từng phần (Luật 109/2025/QH15); Báo Chính phủ: Thời điểm áp dụng biểu thuế thu nhập cá nhân mới (trích Điều 29 Luật 109/2025/QH15) |
Ngưỡng khấu trừ 10% thu nhập vãng lai (mỗi lần chi) tncn_nguong_khau_tru_vang_lai
Tổ chức trả tiền công, thù lao cho cá nhân không ký hợp đồng lao động hoặc ký dưới 3 tháng từ mức này trở lên mỗi lần thì khấu trừ 10% trước khi trả.
Lịch sử 2 mức và căn cứ
| Từ ngày | Đến ngày | Giá trị | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| 01/09/2013 | 30/06/2026 | 2.000.000 cần rà soát | Thông tư 111/2013/TT-BTC, Điều 25 khoản 1 điểm i |
| 01/07/2026 | nay | 5.000.000 | Nghị định 253/2026/NĐ-CP, bản ký số (toàn văn PDF, Cổng TTĐT Chính phủ), Điều 50 khoản 2; LuatVietnam: 10 điểm mới của Nghị định 253/2026/NĐ-CP về thuế thu nhập cá nhân (bài tổng hợp) |
Tỷ lệ khấu trừ thu nhập vãng lai tncn_ty_le_khau_tru_vang_lai
Khấu trừ trên tổng tiền trả mỗi lần từ ngưỡng khấu trừ trở lên. Là tạm nộp: thu nhập vãng lai vượt ngưỡng bình quân vẫn phải quyết toán theo biểu luỹ tiến.
Lịch sử 1 mức và căn cứ
| Từ ngày | Đến ngày | Giá trị | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| 01/09/2013 | nay | 10% | Thông tư 111/2013/TT-BTC, Điều 25 khoản 1 điểm i; Cổng Chính phủ: Quy định quyết toán thuế thu nhập cá nhân (Điều 51 Nghị định 253/2026/NĐ-CP), Điều 51 khoản 1 điểm b (dẫn khoản 2 Điều 50) |
Thu nhập vãng lai bình quân tháng không phải quyết toán tncn_qt_vang_lai_binh_quan
Thu nhập vãng lai đã khấu trừ 10% có bình quân tháng trong năm không quá mức này thì không phải quyết toán phần đó, và vẫn được uỷ quyền cho nơi trả lương quyết toán thay. Tra theo ngày 01/01 của kỳ tính thuế.
Lịch sử 2 mức và căn cứ
| Từ ngày | Đến ngày | Giá trị | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| 01/01/2020 | 31/12/2025 | 10.000.000 cần rà soát | Nghị định 126/2020/NĐ-CP, Điều 8 khoản 6 điểm d |
| 01/01/2026 | nay | 15.000.000 | Nghị định 253/2026/NĐ-CP, bản ký số (toàn văn PDF, Cổng TTĐT Chính phủ), Điều 51 khoản 1 điểm b; Cổng Chính phủ: Quy định quyết toán thuế thu nhập cá nhân (Điều 51 Nghị định 253/2026/NĐ-CP), Điều 51 khoản 1 điểm b; khoản 2 điểm b |
Thời hạn hợp đồng tối thiểu để uỷ quyền quyết toán tncn_hd_toi_thieu_uy_quyen
Chỉ có một nguồn tiền lương, tiền công theo hợp đồng lao động từ mức này trở lên tại một nơi và đang làm việc ở đó khi quyết toán thì được uỷ quyền, kể cả khi chưa làm đủ 12 tháng.
Lịch sử 2 mức và căn cứ
| Từ ngày | Đến ngày | Giá trị | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| 01/01/2020 | 31/12/2025 | 3 cần rà soát | Nghị định 126/2020/NĐ-CP, Điều 8 khoản 6 điểm d |
| 01/01/2026 | nay | 3 | Cổng Chính phủ: Quy định quyết toán thuế thu nhập cá nhân (Điều 51 Nghị định 253/2026/NĐ-CP), Điều 51 khoản 2 điểm a |
Mức trừ tối đa quỹ hưu trí tự nguyện, bảo hiểm hưu trí bổ sung tncn_tran_huu_tri_tu_nguyen
Khoản người lao động đóng quỹ hưu trí tự nguyện, mua bảo hiểm hưu trí tự nguyện được trừ khỏi thu nhập tính thuế tới mức này mỗi tháng.
Lịch sử 2 mức và căn cứ
| Từ ngày | Đến ngày | Giá trị | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| 01/09/2013 | 31/12/2025 | 1.000.000 cần rà soát | Thông tư 111/2013/TT-BTC, Điều 9 khoản 2 |
| 01/01/2026 | nay | 3.000.000 | Nghị định 253/2026/NĐ-CP, bản ký số (toàn văn PDF, Cổng TTĐT Chính phủ), Điều 50 khoản 3 điểm b (trang 37-38 bản ký số); Điều 69 khoản 1 điểm a |
Giảm trừ chi y tế, giáo dục (mức tối đa năm) tncn_giam_tru_y_te_giao_duc
Chi khám chữa bệnh và chi học tập của bản thân, người phụ thuộc có hoá đơn, chứng từ, không do nguồn khác chi trả. Muốn trừ khoản này thì cá nhân phải tự quyết toán, không uỷ quyền.
- y_te
- 23.000.000
- giao_duc
- 24.000.000
Lịch sử 1 mức và căn cứ
| Từ ngày | Đến ngày | Giá trị | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| 01/01/2026 | nay |
| Nghị định 253/2026/NĐ-CP, bản ký số (toàn văn PDF, Cổng TTĐT Chính phủ), Điều 49 khoản 2, khoản 3, khoản 5; Điều 69 khoản 1 điểm a; Cổng Chính phủ: Quy định quyết toán thuế thu nhập cá nhân (Điều 51 Nghị định 253/2026/NĐ-CP), Điều 51 khoản 3; Công văn 47199/HAN-QLDN5 ngày 18/09/2026 của Thuế TP Hà Nội |
Thuế suất TNCN tiền lương, tiền công của cá nhân không cư trú tncn_thue_suat_khong_cu_tru
Thuế = tổng tiền lương, tiền công nhận được do làm việc tại Việt Nam x thuế suất, không giảm trừ gia cảnh, không phân biệt nơi trả.
Lịch sử 2 mức và căn cứ
| Từ ngày | Đến ngày | Giá trị | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| 01/01/2009 | 30/06/2026 | 20% cần rà soát | Luật Thuế thu nhập cá nhân số 04/2007/QH12 (Điều 26: thuế đối với thu nhập từ tiền lương, tiền công của cá nhân không cư trú), Điều 26 |
| 01/07/2026 | nay | 20% | Luật Thuế thu nhập cá nhân số 109/2025/QH15, bản dịch tiếng Anh LuatVietnam (Điều 21, Điều 29), Điều 21; Điều 29 khoản 1 |
Hộ kinh doanh
Ngưỡng doanh thu không chịu thuế của hộ kinh doanh hkd_nguong_doanh_thu
Doanh thu năm dương lịch từ mức này trở xuống không phải nộp thuế GTGT và thuế TNCN.
Lịch sử 2 mức và căn cứ
| Từ ngày | Đến ngày | Giá trị | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| 01/08/2021 | 31/12/2025 | 100.000.000 cần rà soát | Thông tư 40/2021/TT-BTC, Điều 4 khoản 1 |
| 01/01/2026 | nay | 1.000.000.000 | Nghị định 141/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 68/2026/NĐ-CP về chính sách thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh, Điều 1 (sửa Điều 3, Điều 4 Nghị định 68/2026/NĐ-CP); Cổng Chính phủ: Nghị định số 141/2026/NĐ-CP, |
Tỷ lệ thuế trên doanh thu của hộ kinh doanh hkd_ty_le
GTGT: tỷ lệ nhân toàn bộ doanh thu. TNCN: tỷ lệ nhân phần doanh thu vượt ngưỡng (doanh thu đến 3 tỷ, hoặc mọi mức với cho thuê bất động sản).
| nhom | ten | gtgt | tncn | bat_dong_san |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Phân phối, cung cấp hàng hoá | 1% | 0,5% | |
| 2 | Dịch vụ, xây dựng không bao thầu nguyên vật liệu | 5% | 2% | |
| 3 | Sản xuất, vận tải, dịch vụ có gắn với hàng hoá, xây dựng có bao thầu nguyên vật liệu | 3% | 1,5% | |
| 4 | Hoạt động kinh doanh khác | 2% | 1% | |
| 5 | Cho thuê bất động sản (trừ kinh doanh lưu trú) | 5% | 5% | true |
| 6 | Nội dung số, cho thuê tài sản khác, đại lý bảo hiểm, xổ số, đa cấp | 5% | 5% |
Lịch sử 1 mức và căn cứ
| Từ ngày | Đến ngày | Giá trị | Căn cứ | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 01/01/2026 | nay |
| Luật Thuế giá trị gia tăng số 48/2024/QH15, Điều 12 khoản 2 điểm b; Luật Thuế thu nhập cá nhân số 109/2025/QH15, Điều 7 khoản 3, khoản 4 |
Thuế suất TNCN theo thu nhập của hộ kinh doanh hkd_thue_suat_thu_nhap
Thu nhập tính thuế = doanh thu - chi phí được trừ. 15% (trên ngưỡng đến 3 tỷ, nếu chọn), 17% (trên 3 tỷ đến 50 tỷ), 20% (trên 50 tỷ). Trên 3 tỷ bắt buộc cách này (trừ cho thuê bất động sản).
- moc_bat_buoc
- 3.000.000.000
- moc_bac_2
- 50.000.000.000
- thue_suat
- 15%, 17%, 20%
Lịch sử 1 mức và căn cứ
| Từ ngày | Đến ngày | Giá trị | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| 01/01/2026 | nay |
| Luật Thuế thu nhập cá nhân số 109/2025/QH15, Điều 7 khoản 2; Cổng Chính phủ: Giới thiệu Luật Thuế thu nhập cá nhân số 109/2025/QH15 |
Trợ cấp
Chế độ thai sản khi sinh con che_do_thai_san
Điều kiện đóng, thời gian nghỉ của mẹ và cha, mức hưởng (100% bình quân tiền lương đóng BHXH 6 tháng gần nhất) và trợ cấp một lần (2 lần mức tham chiếu mỗi con). Mức tham chiếu lấy theo lương cơ sở tại tháng sinh.
- dk_thang
- 6
- dk_ky_thang
- 12
- dk_thang_duong_thai
- 3
- me_thang
- 6
- me_thang_con_thu_hai
- 7
- me_them_moi_con
- 1
- cha_ngay
- thuong
- 5
- mo_hoac_duoi_32_tuan
- 7
- sinh_doi
- 10
- sinh_doi_mo
- 14
- them_moi_con_tu_con_ba
- 3
- con_thu_hai
- 10
- ty_le_huong
- 1
- so_thang_bq
- 6
- chia_ngay
- 24
- tro_cap_mot_lan_he_so
- 2
Lịch sử 2 mức và căn cứ
| Từ ngày | Đến ngày | Giá trị | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| 01/07/2025 | 30/06/2026 |
| Luật Bảo hiểm xã hội số 41/2024/QH15, Điều 50 khoản 2, khoản 3; Điều 53 khoản 1, khoản 2; Điều 58; Điều 59 khoản 1, khoản 2; BHXH Việt Nam: Chế độ thai sản trong Luật Bảo hiểm xã hội năm 2024 |
| 01/07/2026 | nay |
| Luật Bảo hiểm xã hội số 41/2024/QH15, Điều 50, 53, 58, 59; Luật Dân số số 113/2025/QH15, Điều 29 khoản 1 (sửa khoản 1 Điều 139 BLLĐ), khoản 2 (sửa điểm c khoản 2 Điều 53 Luật BHXH); Điều 30 khoản 1 |
Trợ cấp thất nghiệp tro_cap_that_nghiep
Mức hưởng tháng = 60% bình quân tiền lương đóng BHTN 6 tháng gần nhất, tối đa 5 lần lương tối thiểu tháng theo vùng (tại tháng cuối cùng đóng). Đóng đủ 12 đến 36 tháng hưởng 3 tháng, mỗi 12 tháng thêm 1 tháng, tối đa 12 tháng. Tra theo ngày chấm dứt hợp đồng.
- ty_le
- 60%
- so_thang_bq
- 6
- tran_boi_lttv
- 5
- tran_boi_lcs_nha_nuoc
- dk_thang
- 12
- dk_ky_thang
- 24
- thang_co_ban
- 3
- moc_co_ban
- 36
- them_moi_thang
- 12
- toi_da_thang
- 12
- han_nop_thang
- 3
- ngay_bat_dau
- 11
Lịch sử 2 mức và căn cứ
| Từ ngày | Đến ngày | Giá trị | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| 01/01/2015 | 31/12/2025 |
| Luật Việc làm số 38/2013/QH13, Điều 49, Điều 50 |
| 01/01/2026 | nay |
| Luật Việc làm số 74/2025/QH15 (toàn văn, Cổng Chính phủ), Điều 38 khoản 1 điểm b, điểm c; Điều 39 khoản 1, 2, 3 |
Trợ cấp thôi việc, trợ cấp mất việc làm tro_cap_thoi_viec
Thôi việc: mỗi năm làm việc được nửa tháng tiền lương, nếu đã làm việc thường xuyên từ đủ 12 tháng. Mất việc làm: mỗi năm một tháng tiền lương, ít nhất hai tháng. Thời gian tính = thời gian làm việc thực tế trừ thời gian đã đóng BHTN và thời gian đã được chi trả trợ cấp; tháng lẻ đến 6 tháng tính nửa năm, trên 6 tháng tính một năm. Tiền lương = bình quân 6 tháng liền kề theo hợp đồng.
- thang_moi_nam_thoi_viec
- 0,5
- thang_moi_nam_mat_viec
- 1
- toi_thieu_thang_mat_viec
- 2
- dk_thang
- 12
- so_thang_bq
- 6
- nguong_thang_le
- 6
Lịch sử 1 mức và căn cứ
| Từ ngày | Đến ngày | Giá trị | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| 01/02/2021 | nay |
| Bộ luật Lao động số 45/2019/QH14, Điều 46 khoản 1, 2, 3; Điều 47 khoản 1; Nghị định 145/2020/NĐ-CP, Điều 8 khoản 3, khoản 5; Hệ thống pháp luật: Điều 8 Nghị định 145/2020/NĐ-CP (trích nguyên văn) |
Thuế GTGT
Thuế suất thuế GTGT thue_suat_gtgt
0% (hàng xuất khẩu, dịch vụ xuất khẩu...), 5% (nhóm thiết yếu: nước sạch, thiết bị y tế, sách...), 10% (còn lại). Hàng hoá không chịu thuế (KCT) không ghi thuế suất.
- khong
- 0
- uu_dai
- 5%
- pho_thong
- 10%
Lịch sử 1 mức và căn cứ
| Từ ngày | Đến ngày | Giá trị | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| 01/07/2025 | nay |
| Luật Thuế giá trị gia tăng số 48/2024/QH15, Điều 9 khoản 1, 2, 3 |
Thuế suất GTGT sau khi giảm 2% (nhóm đang chịu 10%) thue_suat_gtgt_giam
Hàng hoá, dịch vụ chịu thuế 10% được giảm còn 8%, trừ nhóm loại trừ: viễn thông, tài chính, ngân hàng, chứng khoán, bảo hiểm, kinh doanh bất động sản, kim loại, sản phẩm khai khoáng (trừ than), hàng chịu thuế tiêu thụ đặc biệt (trừ xăng dầu), và danh mục phụ lục Nghị định. Không giảm: giá trị rỗng.
Sắp hiệu lực từ 01/01/2027
Lịch sử 2 mức và căn cứ
| Từ ngày | Đến ngày | Giá trị | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| 01/07/2025 | 31/12/2026 | 8% | Nghị quyết 204/2025/QH15 về giảm thuế giá trị gia tăng, Điều 1; Nghị định 174/2025/NĐ-CP, Điều 1 (phụ lục I, II, III: danh mục không được giảm) |
| 01/01/2027 | nay | không có | Nghị quyết 204/2025/QH15 về giảm thuế giá trị gia tăng, Điều 1 (thời hạn giảm đến hết 31/12/2026) |
Khu vực công
Hệ số lương viên chức (bảng 3) bang_he_so_vien_chuc
Bảng lương chuyên môn, nghiệp vụ đối với cán bộ, viên chức trong đơn vị sự nghiệp của Nhà nước. Lương = hệ số x lương cơ sở. Giáo viên hạng III tiểu học, THCS, THPT xếp A1; hạng II A2.2; hạng I A2.1 (mầm non hạng III A0).
| ma | ten | bac |
|---|---|---|
| A3.1 | Viên chức loại A3, nhóm 1 (A3.1) | 6,2, 6,56, 6,92, 7,28, 7,64, 8 |
| A3.2 | Viên chức loại A3, nhóm 2 (A3.2) | 5,75, 6,11, 6,47, 6,83, 7,19, 7,55 |
| A2.1 | Viên chức loại A2, nhóm 1 (A2.1) | 4,4, 4,74, 5,08, 5,42, 5,76, 6,1, 6,44, 6,78 |
| A2.2 | Viên chức loại A2, nhóm 2 (A2.2) | 4, 4,34, 4,68, 5,02, 5,36, 5,7, 6,04, 6,38 |
| A1 | Viên chức loại A1 | 2,34, 2,67, 3, 3,33, 3,66, 3,99, 4,32, 4,65, 4,98 |
| A0 | Viên chức loại A0 | 2,1, 2,41, 2,72, 3,03, 3,34, 3,65, 3,96, 4,27, 4,58, 4,89 |
| B | Viên chức loại B | 1,86, 2,06, 2,26, 2,46, 2,66, 2,86, 3,06, 3,26, 3,46, 3,66, 3,86, 4,06 |
Lịch sử 1 mức và căn cứ
| Từ ngày | Đến ngày | Giá trị | Căn cứ | ||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 01/10/2004 | nay |
| Nghị định 204/2004/NĐ-CP về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang, Bảng 3 kèm theo; LuatVietnam: Bảng lương giáo viên các cấp năm 2026 (bài tổng hợp, dẫn Nghị định 204/2004 và Thông tư 31/2026/TT-BGDĐT) |
Văn bản căn cứ (54)
- Nghị định 293/2025/NĐ-CP quy định mức lương tối thiểu đối với người lao động làm việc theo hợp đồng lao động ban hành 10/11/2025
- Nghị định 128/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong quản lý nhà nước lĩnh vực nội vụ (khoản 6, 7 Điều 15 và Phụ lục I: danh mục địa bàn cấp xã áp dụng mức lương tối thiểu 01/07/2025-31/12/2025) ban hành 11/06/2025
- Nghị định 74/2024/NĐ-CP quy định mức lương tối thiểu đối với người lao động làm việc theo hợp đồng lao động ban hành 30/06/2024
- Nghị định 38/2022/NĐ-CP quy định mức lương tối thiểu đối với người lao động làm việc theo hợp đồng lao động ban hành 12/06/2022
- Nghị định 161/2026/NĐ-CP quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng ban hành 15/05/2026
- Nghị định 73/2024/NĐ-CP quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng ban hành 30/06/2024
- Nghị định 24/2023/NĐ-CP quy định mức lương cơ sở ban hành 14/05/2023
- Luật Bảo hiểm xã hội số 41/2024/QH15 ban hành 29/06/2024
- Luật Bảo hiểm xã hội số 58/2014/QH13 ban hành 20/11/2014
- BHXH Việt Nam: Quy định về mức đóng BHXH bắt buộc từ ngày 01/7/2025
- Nghị định 58/2020/NĐ-CP quy định mức đóng BHXH bắt buộc vào Quỹ bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp (sửa đổi bởi Nghị định 158/2025/NĐ-CP) ban hành 27/05/2020
- Dự thảo Nghị định thay Nghị định 58/2020 (mức đóng TNLĐ-BNN 0,3% đến 31/12/2027), Bộ Nội vụ
- Nghị định 188/2025/NĐ-CP hướng dẫn Luật Bảo hiểm y tế (Luật BHYT sửa đổi số 51/2024/QH15) ban hành 01/07/2025
- Nghị định 146/2018/NĐ-CP hướng dẫn Luật Bảo hiểm y tế ban hành 17/10/2018
- Luật Việc làm số 74/2025/QH15 ban hành 16/06/2025
- Luật Việc làm số 38/2013/QH13 ban hành 16/11/2013
- Luật Công đoàn số 50/2024/QH15 ban hành 27/11/2024
- Nghị định 191/2013/NĐ-CP quy định chi tiết về tài chính công đoàn ban hành 21/11/2013
- Luật Thuế thu nhập cá nhân số 109/2025/QH15 ban hành 10/12/2025
- Cổng Chính phủ: Chi tiết Biểu thuế thu nhập cá nhân luỹ tiến từng phần (Luật 109/2025/QH15) ban hành 27/03/2026
- Báo Chính phủ: Thời điểm áp dụng biểu thuế thu nhập cá nhân mới (trích Điều 29 Luật 109/2025/QH15) ban hành 24/03/2026
- Luật Thuế thu nhập cá nhân số 04/2007/QH12, sửa đổi bởi Luật 26/2012/QH13 (biểu 7 bậc, Điều 22) ban hành 21/11/2007
- Nghị quyết 110/2025/UBTVQH15 điều chỉnh mức giảm trừ gia cảnh của thuế thu nhập cá nhân ban hành 17/10/2025
- Nghị quyết 954/2020/UBTVQH14 điều chỉnh mức giảm trừ gia cảnh của thuế thu nhập cá nhân ban hành 02/06/2020
- Nghị định 253/2026/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Thuế thu nhập cá nhân ban hành 30/06/2026
- Cổng Chính phủ: Quy định quyết toán thuế thu nhập cá nhân (Điều 51 Nghị định 253/2026/NĐ-CP) ban hành 03/07/2026
- LuatVietnam: 10 điểm mới của Nghị định 253/2026/NĐ-CP về thuế thu nhập cá nhân (bài tổng hợp)
- Công văn 47199/HAN-QLDN5 ngày 18/09/2026 của Thuế TP Hà Nội hướng dẫn giảm trừ chi y tế, giáo dục ban hành 18/09/2026
- Nghị định 126/2020/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế (sửa đổi bởi Nghị định 373/2025/NĐ-CP) ban hành 19/10/2020
- Thông tư 111/2013/TT-BTC hướng dẫn Luật Thuế thu nhập cá nhân ban hành 15/08/2013
- Luật Quản lý thuế số 108/2025/QH15 ban hành 10/12/2025
- Luật Quản lý thuế số 38/2019/QH14 ban hành 13/06/2019
- Nghị định 141/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 68/2026/NĐ-CP về chính sách thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh ban hành 29/04/2026
- Cổng Chính phủ: Nghị định số 141/2026/NĐ-CP, quy định về chính sách thuế đối với hộ kinh doanh, doanh nghiệp ban hành 30/04/2026
- Cổng Chính phủ: Giới thiệu Luật Thuế thu nhập cá nhân số 109/2025/QH15 ban hành 23/01/2026
- Luật Thuế giá trị gia tăng số 48/2024/QH15 ban hành 26/11/2024
- Thông tư 40/2021/TT-BTC hướng dẫn thuế GTGT, TNCN và quản lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh (hết hiệu lực, thay bởi Thông tư 18/2026/TT-BTC) ban hành 01/06/2021
- BHXH Việt Nam: Chế độ thai sản trong Luật Bảo hiểm xã hội năm 2024
- Luật Dân số số 113/2025/QH15 ban hành 10/12/2025
- Luật Việc làm số 74/2025/QH15 (toàn văn, Cổng Chính phủ) ban hành 16/06/2025
- Nghị quyết 204/2025/QH15 về giảm thuế giá trị gia tăng ban hành 17/06/2025
- Nghị định 174/2025/NĐ-CP quy định chính sách giảm thuế giá trị gia tăng theo Nghị quyết 204/2025/QH15 ban hành 30/06/2025
- Bộ luật Lao động số 45/2019/QH14 ban hành 20/11/2019
- Nghị định 145/2020/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về điều kiện lao động và quan hệ lao động ban hành 14/12/2020
- Hệ thống pháp luật: Điều 8 Nghị định 145/2020/NĐ-CP (trích nguyên văn)
- Hệ thống pháp luật: Điều 57 Nghị định 145/2020/NĐ-CP (trích nguyên văn)
- Nghị định 204/2004/NĐ-CP về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang ban hành 14/12/2004
- LuatVietnam: Bảng lương giáo viên các cấp năm 2026 (bài tổng hợp, dẫn Nghị định 204/2004 và Thông tư 31/2026/TT-BGDĐT)
- Luật Thuế thu nhập cá nhân số 04/2007/QH12 (Điều 26: thuế đối với thu nhập từ tiền lương, tiền công của cá nhân không cư trú) ban hành 21/11/2007
- Luật Thuế thu nhập cá nhân số 109/2025/QH15, bản dịch tiếng Anh LuatVietnam (Điều 21, Điều 29) ban hành 10/12/2025
- Nghị định 143/2018/NĐ-CP quy định chi tiết Luật BHXH và Luật An toàn, vệ sinh lao động về BHXH bắt buộc cho người lao động là công dân nước ngoài làm việc tại Việt Nam ban hành 15/10/2018
- Cổng Chính phủ: Quy định đối tượng tham gia bảo hiểm thất nghiệp (Điều 31 Luật Việc làm 74/2025/QH15) ban hành 10/07/2025
- Youth & Partners: Lao động nước ngoài không thuộc đối tượng tham gia bảo hiểm thất nghiệp (bài phân tích)
- Nghị định 253/2026/NĐ-CP, bản ký số (toàn văn PDF, Cổng TTĐT Chính phủ) ban hành 30/06/2026