Bỏ qua tới nội dung

Tham số luật lương, thuế, bảo hiểm

35 tham số, mỗi mức có ngày hiệu lực và điều khoản căn cứ. Giá trị “đang áp dụng” tính tại 27/09/2026 (giờ Việt Nam). Máy đọc: GET /v1/tham-so?ngay=YYYY-MM-DD hoặc tải tham-so.json (CC BY 4.0).

Lương

Lương tối thiểu vùng (tháng) luong_toi_thieu_vung_thang

Mức thấp nhất trả cho người làm đủ thời giờ bình thường theo hợp đồng lao động, theo vùng nơi người sử dụng lao động hoạt động. Căn cứ trần đóng BHTN (20 lần).

Đang áp dụng (đồng/tháng)
I
5.310.000
II
4.730.000
III
4.140.000
IV
3.700.000
Lịch sử 4 mức và căn cứ
Từ ngàyĐến ngàyGiá trịCăn cứ
01/07/202230/06/2024
I
4.680.000
II
4.160.000
III
3.640.000
IV
3.250.000
Nghị định 38/2022/NĐ-CP, Điều 3 khoản 1
01/07/202430/06/2025
I
4.960.000
II
4.410.000
III
3.860.000
IV
3.450.000
Nghị định 74/2024/NĐ-CP, Điều 3 khoản 1; Nghị định 74/2024/NĐ-CP, Điều 3 khoản 2 và Phụ lục (địa bàn cấp quận/huyện)
01/07/202531/12/2025
I
4.960.000
II
4.410.000
III
3.860.000
IV
3.450.000
Nghị định 74/2024/NĐ-CP, Điều 3 khoản 1; Nghị định 128/2025/NĐ-CP, Điều 15 khoản 6, khoản 7 và Phụ lục I (địa bàn cấp xã)
01/01/2026nay
I
5.310.000
II
4.730.000
III
4.140.000
IV
3.700.000
Nghị định 293/2025/NĐ-CP, Điều 3 khoản 1

Lương tối thiểu vùng (giờ) luong_toi_thieu_vung_gio

Mức thấp nhất theo giờ, dùng khi trả lương theo giờ hoặc quy đổi lương tuần, ngày, sản phẩm.

Đang áp dụng (đồng/giờ)
I
25.500
II
22.700
III
20.000
IV
17.800
Lịch sử 4 mức và căn cứ
Từ ngàyĐến ngàyGiá trịCăn cứ
01/07/202230/06/2024
I
22.500
II
20.000
III
17.500
IV
15.600
Nghị định 38/2022/NĐ-CP, Điều 3 khoản 1
01/07/202430/06/2025
I
23.800
II
21.200
III
18.600
IV
16.600
Nghị định 74/2024/NĐ-CP, Điều 3 khoản 1; Nghị định 74/2024/NĐ-CP, Điều 3 khoản 2 và Phụ lục (địa bàn cấp quận/huyện)
01/07/202531/12/2025
I
23.800
II
21.200
III
18.600
IV
16.600
Nghị định 74/2024/NĐ-CP, Điều 3 khoản 1; Nghị định 128/2025/NĐ-CP, Điều 15 khoản 6, khoản 7 và Phụ lục I (địa bàn cấp xã)
01/01/2026nay
I
25.500
II
22.700
III
20.000
IV
17.800
Nghị định 293/2025/NĐ-CP, Điều 3 khoản 1

Mức lương cơ sở (mức tham chiếu) luong_co_so

Luật BHXH 2024 dùng 'mức tham chiếu'; khi chưa bãi bỏ lương cơ sở thì mức tham chiếu bằng lương cơ sở. Căn cứ trần đóng BHXH, BHYT (20 lần).

Đang áp dụng (đồng/tháng)2.530.000
Lịch sử 3 mức và căn cứ
Từ ngàyĐến ngàyGiá trịCăn cứ
01/07/202330/06/20241.800.000Nghị định 24/2023/NĐ-CP, Điều 3 khoản 2
01/07/202430/06/20262.340.000Nghị định 73/2024/NĐ-CP, Điều 3 khoản 2
01/07/2026nay2.530.000Nghị định 161/2026/NĐ-CP, Điều 3

Tiền lương làm thêm giờ, làm việc ban đêm luong_lam_them_gio

Làm thêm ngày thường ít nhất 150%, ngày nghỉ hằng tuần 200%, ngày lễ, Tết, nghỉ có hưởng lương 300% (chưa kể lương ngày lễ với người hưởng lương ngày). Làm việc ban đêm (22 giờ đến 6 giờ) thêm ít nhất 30%. Làm thêm giờ ban đêm thêm 20% tiền lương giờ ban ngày của ngày đó. Giới hạn làm thêm 40 giờ/tháng, 200 giờ/năm (300 giờ với một số ngành).

Đang áp dụng (tỷ lệ so với lương giờ, giờ)
ngay_thuong
1,5
nghi_tuan
2
le_tet
3
dem
30%
them_dem_lam_them
20%
ban_ngay_thuong_khong
1
ban_ngay_thuong_co
1,5
gioi_han_thang
40
gioi_han_nam
200
gioi_han_nam_dac_biet
300
dem_tu
22
dem_den
6
cần rà soát
Lịch sử 1 mức và căn cứ
Từ ngàyĐến ngàyGiá trịCăn cứ
01/02/2021nay
ngay_thuong
1,5
nghi_tuan
2
le_tet
3
dem
30%
them_dem_lam_them
20%
ban_ngay_thuong_khong
1
ban_ngay_thuong_co
1,5
gioi_han_thang
40
gioi_han_nam
200
gioi_han_nam_dac_biet
300
dem_tu
22
dem_den
6
cần rà soát
Bộ luật Lao động số 45/2019/QH14, Điều 98 khoản 1, 2, 3; Điều 106; Điều 107 khoản 2, 3; Nghị định 145/2020/NĐ-CP, Điều 55, 56, 57 khoản 1; Hệ thống pháp luật: Điều 57 Nghị định 145/2020/NĐ-CP (trích nguyên văn)

Bảo hiểm bắt buộc

Tỷ lệ đóng BHXH của người lao động ty_le_bhxh_nld

Vào quỹ hưu trí và tử tuất, tính trên tiền lương làm căn cứ đóng.

Đang áp dụng (tỷ lệ)8%
Lịch sử 2 mức và căn cứ
Từ ngàyĐến ngàyGiá trịCăn cứ
01/01/201630/06/20258%Luật Bảo hiểm xã hội số 58/2014/QH13, Điều 85 khoản 1
01/07/2025nay8%Luật Bảo hiểm xã hội số 41/2024/QH15, Điều 33 khoản 1 điểm a; BHXH Việt Nam: Quy định về mức đóng BHXH bắt buộc từ ngày 01/7/2025

Tỷ lệ đóng BHXH của người sử dụng lao động ty_le_bhxh_dn

Ba quỹ: hưu trí - tử tuất, ốm đau - thai sản, tai nạn lao động - bệnh nghề nghiệp (TNLĐ-BNN). Tổng 17,5%.

Đang áp dụng (tỷ lệ)
huu_tri_tu_tuat
14%
om_dau_thai_san
3%
tnld_bnn
0,5%
Lịch sử 2 mức và căn cứ
Từ ngàyĐến ngàyGiá trịCăn cứ
15/07/202030/06/2025
huu_tri_tu_tuat
14%
om_dau_thai_san
3%
tnld_bnn
0,5%
Luật Bảo hiểm xã hội số 58/2014/QH13, Điều 86 khoản 1; Nghị định 58/2020/NĐ-CP, Điều 4 khoản 1
01/07/2025nay
huu_tri_tu_tuat
14%
om_dau_thai_san
3%
tnld_bnn
0,5%
Luật Bảo hiểm xã hội số 41/2024/QH15, Điều 34 khoản 1; Nghị định 58/2020/NĐ-CP, Điều 4; Dự thảo Nghị định thay Nghị định 58/2020 (mức đóng TNLĐ-BNN 0,3% đến 31/12/2027), Bộ Nội vụ

Tỷ lệ đóng BHYT của người lao động ty_le_bhyt_nld

Mức đóng BHYT 4,5% tiền lương làm căn cứ đóng BHXH bắt buộc; người lao động đóng 1/3 (1,5%).

Đang áp dụng (tỷ lệ)1,5%
Lịch sử 2 mức và căn cứ
Từ ngàyĐến ngàyGiá trịCăn cứ
01/12/201830/06/20251,5% cần rà soátNghị định 146/2018/NĐ-CP, Điều 7 khoản 1
01/07/2025nay1,5%Nghị định 188/2025/NĐ-CP, mức đóng người lao động theo HĐLĐ

Tỷ lệ đóng BHYT của người sử dụng lao động ty_le_bhyt_dn

2/3 của 4,5% (3%).

Đang áp dụng (tỷ lệ)3%
Lịch sử 2 mức và căn cứ
Từ ngàyĐến ngàyGiá trịCăn cứ
01/12/201830/06/20253% cần rà soátNghị định 146/2018/NĐ-CP, Điều 7 khoản 1
01/07/2025nay3%Nghị định 188/2025/NĐ-CP, mức đóng người lao động theo HĐLĐ

Tỷ lệ đóng BHTN của người lao động ty_le_bhtn_nld

Luật Việc làm 2025 ghi 'tối đa 1%'; mức thực hiện hiện hành là 1%.

Đang áp dụng (tỷ lệ)1%
Lịch sử 2 mức và căn cứ
Từ ngàyĐến ngàyGiá trịCăn cứ
01/01/201531/12/20251%Luật Việc làm số 38/2013/QH13, Điều 57 khoản 1 điểm a
01/01/2026nay1%Luật Việc làm số 74/2025/QH15, Điều 33 khoản 1

Tỷ lệ đóng BHTN của người sử dụng lao động ty_le_bhtn_dn

1% quỹ tiền lương tháng của người lao động tham gia BHTN.

Đang áp dụng (tỷ lệ)1%
Lịch sử 2 mức và căn cứ
Từ ngàyĐến ngàyGiá trịCăn cứ
01/01/201531/12/20251%Luật Việc làm số 38/2013/QH13, Điều 57 khoản 1 điểm b
01/01/2026nay1%Luật Việc làm số 74/2025/QH15, Điều 33 khoản 1

Kinh phí công đoàn (người sử dụng lao động) ty_le_kpcd

2% quỹ tiền lương làm căn cứ đóng BHXH bắt buộc. Khoản riêng, không thuộc quỹ BHXH/BHYT/BHTN; không phụ thuộc đã có công đoàn cơ sở hay chưa.

Đang áp dụng (tỷ lệ)2%
Lịch sử 2 mức và căn cứ
Từ ngàyĐến ngàyGiá trịCăn cứ
01/01/201430/06/20252% cần rà soátNghị định 191/2013/NĐ-CP, Điều 5
01/07/2025nay2%Luật Công đoàn số 50/2024/QH15, Điều 29 khoản 1 điểm b (sửa bởi Luật 97/2025/QH15)

Trần đóng BHXH, BHYT (bội số lương cơ sở) he_so_tran_bhxh_bhyt

Tiền lương làm căn cứ đóng BHXH bắt buộc cao nhất bằng 20 lần mức tham chiếu (= lương cơ sở). BHYT tính trên cùng căn cứ nên cùng trần.

Đang áp dụng (lần lương cơ sở)20
Lịch sử 2 mức và căn cứ
Từ ngàyĐến ngàyGiá trịCăn cứ
01/01/201630/06/202520Luật Bảo hiểm xã hội số 58/2014/QH13, Điều 89 khoản 3
01/07/2025nay20Luật Bảo hiểm xã hội số 41/2024/QH15, Điều 31 khoản 1 điểm d; BHXH Việt Nam: Quy định về mức đóng BHXH bắt buộc từ ngày 01/7/2025

Trần đóng BHTN (bội số lương tối thiểu vùng) he_so_tran_bhtn

Tiền lương đóng BHTN cao nhất bằng 20 lần lương tối thiểu tháng của VÙNG nơi người lao động làm việc: mỗi vùng một trần.

Đang áp dụng (lần lương tối thiểu vùng)20
Lịch sử 2 mức và căn cứ
Từ ngàyĐến ngàyGiá trịCăn cứ
01/01/201531/12/202520Luật Việc làm số 38/2013/QH13, Điều 58 khoản 2
01/01/2026nay20Luật Việc làm số 74/2025/QH15, Điều 34 khoản 2

Người lao động nước ngoài có thuộc đối tượng BHTN bhtn_nguoi_nuoc_ngoai

false: người lao động là công dân nước ngoài không đóng BHTN (cả phần người lao động và phần doanh nghiệp).

Đang áp dụng (có/không)false cần rà soát
Lịch sử 2 mức và căn cứ

Hợp đồng tối thiểu để người nước ngoài đóng BHXH bắt buộc bhxh_nuoc_ngoai_hd_toi_thieu

Người lao động là công dân nước ngoài có HĐLĐ xác định thời hạn từ đủ số tháng này trở lên thì đóng BHXH bắt buộc; trừ di chuyển nội bộ doanh nghiệp, đã đủ tuổi nghỉ hưu khi giao kết, hoặc điều ước quốc tế quy định khác. Tỷ lệ đóng như người Việt Nam.

Đang áp dụng (tháng)12
Lịch sử 2 mức và căn cứ
Từ ngàyĐến ngàyGiá trịCăn cứ
01/12/201830/06/202512 cần rà soátNghị định 143/2018/NĐ-CP, Điều 2 khoản 1
01/07/2025nay12Luật Bảo hiểm xã hội số 41/2024/QH15, Điều 2 khoản 2

Hệ số tính bảo hiểm xã hội một lần bhxh_mot_lan_cong_thuc

Mức hưởng BHXH một lần = hệ số x mức bình quân tiền lương tháng đóng BHXH x số năm đóng, tính riêng giai đoạn trước và từ năm 2014. Thời gian đóng có tháng lẻ (giai đoạn từ 2014 trở đi, gồm cả tháng lẻ cộng dồn từ giai đoạn trước 2014): từ 1 đến nguong_nua_nam_toi_thang tháng tính nửa năm, từ tron_nam_tu_thang tháng trở lên tính tròn một năm.

Đang áp dụng (hệ số tháng lương bình quân theo giai đoạn đóng)
he_so_truoc_2014
1,5
he_so_tu_2014
2
nguong_nua_nam_toi_thang
6
tron_nam_tu_thang
7
cần rà soát
Lịch sử 1 mức và căn cứ
Từ ngàyĐến ngàyGiá trịCăn cứ
01/01/2014nay
he_so_truoc_2014
1,5
he_so_tu_2014
2
nguong_nua_nam_toi_thang
6
tron_nam_tu_thang
7
cần rà soát
Luật Bảo hiểm xã hội số 41/2024/QH15, Điều 74 khoản 2; Luật Bảo hiểm xã hội số 58/2014/QH13, Điều 60 khoản 2

Thuế TNCN

Giảm trừ gia cảnh bản thân giam_tru_ban_than

Trừ vào thu nhập chịu thuế trước khi áp biểu thuế.

Đang áp dụng (đồng/tháng)15.500.000
Lịch sử 2 mức và căn cứ
Từ ngàyĐến ngàyGiá trịCăn cứ
01/01/202031/12/202511.000.000Nghị quyết 954/2020/UBTVQH14 điều chỉnh mức giảm trừ gia cảnh của thuế thu nhập cá nhân, Điều 1 khoản 1; Điều 2
01/01/2026nay15.500.000Nghị quyết 110/2025/UBTVQH15 điều chỉnh mức giảm trừ gia cảnh của thuế thu nhập cá nhân, Điều 1; Điều 2

Giảm trừ mỗi người phụ thuộc giam_tru_nguoi_phu_thuoc

Chỉ trừ khi người phụ thuộc đã đăng ký với cơ quan thuế.

Đang áp dụng (đồng/tháng)6.200.000
Lịch sử 2 mức và căn cứ

Biểu thuế TNCN luỹ tiến từng phần bieu_thue_tncn

Áp cho thu nhập tính thuế từ tiền lương, tiền công của cá nhân cư trú. Mỗi thuế suất chỉ áp cho phần thu nhập nằm trong bậc đó.

Đang áp dụng (đồng/tháng, thuế suất)
denthue_suat
10.000.0005%
30.000.00010%
60.000.00020%
100.000.00030%
∞35%
Lịch sử 2 mức và căn cứ
Từ ngàyĐến ngàyGiá trịCăn cứ
01/07/201331/12/2025
denthue_suat
5.000.0005%
10.000.00010%
18.000.00015%
32.000.00020%
52.000.00025%
80.000.00030%
∞35%
Luật Thuế thu nhập cá nhân số 04/2007/QH12, sửa đổi bởi Luật 26/2012/QH13 (biểu 7 bậc, Điều 22), Điều 22 khoản 2
01/01/2026nay
denthue_suat
10.000.0005%
30.000.00010%
60.000.00020%
100.000.00030%
∞35%
Luật Thuế thu nhập cá nhân số 109/2025/QH15, Điều 9 khoản 2; Điều 29 khoản 2; Cổng Chính phủ: Chi tiết Biểu thuế thu nhập cá nhân luỹ tiến từng phần (Luật 109/2025/QH15); Báo Chính phủ: Thời điểm áp dụng biểu thuế thu nhập cá nhân mới (trích Điều 29 Luật 109/2025/QH15)

Ngưỡng khấu trừ 10% thu nhập vãng lai (mỗi lần chi) tncn_nguong_khau_tru_vang_lai

Tổ chức trả tiền công, thù lao cho cá nhân không ký hợp đồng lao động hoặc ký dưới 3 tháng từ mức này trở lên mỗi lần thì khấu trừ 10% trước khi trả.

Đang áp dụng (đồng/lần)5.000.000
Lịch sử 2 mức và căn cứ
Từ ngàyĐến ngàyGiá trịCăn cứ
01/09/201330/06/20262.000.000 cần rà soátThông tư 111/2013/TT-BTC, Điều 25 khoản 1 điểm i
01/07/2026nay5.000.000Nghị định 253/2026/NĐ-CP, bản ký số (toàn văn PDF, Cổng TTĐT Chính phủ), Điều 50 khoản 2; LuatVietnam: 10 điểm mới của Nghị định 253/2026/NĐ-CP về thuế thu nhập cá nhân (bài tổng hợp)

Tỷ lệ khấu trừ thu nhập vãng lai tncn_ty_le_khau_tru_vang_lai

Khấu trừ trên tổng tiền trả mỗi lần từ ngưỡng khấu trừ trở lên. Là tạm nộp: thu nhập vãng lai vượt ngưỡng bình quân vẫn phải quyết toán theo biểu luỹ tiến.

Đang áp dụng (tỷ lệ)10%
Lịch sử 1 mức và căn cứ
Từ ngàyĐến ngàyGiá trịCăn cứ
01/09/2013nay10%Thông tư 111/2013/TT-BTC, Điều 25 khoản 1 điểm i; Cổng Chính phủ: Quy định quyết toán thuế thu nhập cá nhân (Điều 51 Nghị định 253/2026/NĐ-CP), Điều 51 khoản 1 điểm b (dẫn khoản 2 Điều 50)

Thu nhập vãng lai bình quân tháng không phải quyết toán tncn_qt_vang_lai_binh_quan

Thu nhập vãng lai đã khấu trừ 10% có bình quân tháng trong năm không quá mức này thì không phải quyết toán phần đó, và vẫn được uỷ quyền cho nơi trả lương quyết toán thay. Tra theo ngày 01/01 của kỳ tính thuế.

Đang áp dụng (đồng/tháng)15.000.000
Lịch sử 2 mức và căn cứ
Từ ngàyĐến ngàyGiá trịCăn cứ
01/01/202031/12/202510.000.000 cần rà soátNghị định 126/2020/NĐ-CP, Điều 8 khoản 6 điểm d
01/01/2026nay15.000.000Nghị định 253/2026/NĐ-CP, bản ký số (toàn văn PDF, Cổng TTĐT Chính phủ), Điều 51 khoản 1 điểm b; Cổng Chính phủ: Quy định quyết toán thuế thu nhập cá nhân (Điều 51 Nghị định 253/2026/NĐ-CP), Điều 51 khoản 1 điểm b; khoản 2 điểm b

Thời hạn hợp đồng tối thiểu để uỷ quyền quyết toán tncn_hd_toi_thieu_uy_quyen

Chỉ có một nguồn tiền lương, tiền công theo hợp đồng lao động từ mức này trở lên tại một nơi và đang làm việc ở đó khi quyết toán thì được uỷ quyền, kể cả khi chưa làm đủ 12 tháng.

Đang áp dụng (tháng)3
Lịch sử 2 mức và căn cứ
Từ ngàyĐến ngàyGiá trịCăn cứ
01/01/202031/12/20253 cần rà soátNghị định 126/2020/NĐ-CP, Điều 8 khoản 6 điểm d
01/01/2026nay3Cổng Chính phủ: Quy định quyết toán thuế thu nhập cá nhân (Điều 51 Nghị định 253/2026/NĐ-CP), Điều 51 khoản 2 điểm a

Mức trừ tối đa quỹ hưu trí tự nguyện, bảo hiểm hưu trí bổ sung tncn_tran_huu_tri_tu_nguyen

Khoản người lao động đóng quỹ hưu trí tự nguyện, mua bảo hiểm hưu trí tự nguyện được trừ khỏi thu nhập tính thuế tới mức này mỗi tháng.

Đang áp dụng (đồng/tháng)3.000.000
Lịch sử 2 mức và căn cứ
Từ ngàyĐến ngàyGiá trịCăn cứ
01/09/201331/12/20251.000.000 cần rà soátThông tư 111/2013/TT-BTC, Điều 9 khoản 2
01/01/2026nay3.000.000Nghị định 253/2026/NĐ-CP, bản ký số (toàn văn PDF, Cổng TTĐT Chính phủ), Điều 50 khoản 3 điểm b (trang 37-38 bản ký số); Điều 69 khoản 1 điểm a

Giảm trừ chi y tế, giáo dục (mức tối đa năm) tncn_giam_tru_y_te_giao_duc

Chi khám chữa bệnh và chi học tập của bản thân, người phụ thuộc có hoá đơn, chứng từ, không do nguồn khác chi trả. Muốn trừ khoản này thì cá nhân phải tự quyết toán, không uỷ quyền.

Đang áp dụng (đồng/năm)
y_te
23.000.000
giao_duc
24.000.000
Lịch sử 1 mức và căn cứ
Từ ngàyĐến ngàyGiá trịCăn cứ
01/01/2026nay
y_te
23.000.000
giao_duc
24.000.000
Nghị định 253/2026/NĐ-CP, bản ký số (toàn văn PDF, Cổng TTĐT Chính phủ), Điều 49 khoản 2, khoản 3, khoản 5; Điều 69 khoản 1 điểm a; Cổng Chính phủ: Quy định quyết toán thuế thu nhập cá nhân (Điều 51 Nghị định 253/2026/NĐ-CP), Điều 51 khoản 3; Công văn 47199/HAN-QLDN5 ngày 18/09/2026 của Thuế TP Hà Nội

Thuế suất TNCN tiền lương, tiền công của cá nhân không cư trú tncn_thue_suat_khong_cu_tru

Thuế = tổng tiền lương, tiền công nhận được do làm việc tại Việt Nam x thuế suất, không giảm trừ gia cảnh, không phân biệt nơi trả.

Đang áp dụng (tỷ lệ)20%
Lịch sử 2 mức và căn cứ

Hộ kinh doanh

Ngưỡng doanh thu không chịu thuế của hộ kinh doanh hkd_nguong_doanh_thu

Doanh thu năm dương lịch từ mức này trở xuống không phải nộp thuế GTGT và thuế TNCN.

Đang áp dụng (đồng/năm)1.000.000.000
Lịch sử 2 mức và căn cứ
Từ ngàyĐến ngàyGiá trịCăn cứ
01/08/202131/12/2025100.000.000 cần rà soátThông tư 40/2021/TT-BTC, Điều 4 khoản 1
01/01/2026nay1.000.000.000Nghị định 141/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 68/2026/NĐ-CP về chính sách thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh, Điều 1 (sửa Điều 3, Điều 4 Nghị định 68/2026/NĐ-CP); Cổng Chính phủ: Nghị định số 141/2026/NĐ-CP,

Tỷ lệ thuế trên doanh thu của hộ kinh doanh hkd_ty_le

GTGT: tỷ lệ nhân toàn bộ doanh thu. TNCN: tỷ lệ nhân phần doanh thu vượt ngưỡng (doanh thu đến 3 tỷ, hoặc mọi mức với cho thuê bất động sản).

Đang áp dụng (tỷ lệ)
nhomtengtgttncnbat_dong_san
1Phân phối, cung cấp hàng hoá1%0,5%
2Dịch vụ, xây dựng không bao thầu nguyên vật liệu5%2%
3Sản xuất, vận tải, dịch vụ có gắn với hàng hoá, xây dựng có bao thầu nguyên vật liệu3%1,5%
4Hoạt động kinh doanh khác2%1%
5Cho thuê bất động sản (trừ kinh doanh lưu trú)5%5%true
6Nội dung số, cho thuê tài sản khác, đại lý bảo hiểm, xổ số, đa cấp5%5%
Lịch sử 1 mức và căn cứ
Từ ngàyĐến ngàyGiá trịCăn cứ
01/01/2026nay
nhomtengtgttncnbat_dong_san
1Phân phối, cung cấp hàng hoá1%0,5%
2Dịch vụ, xây dựng không bao thầu nguyên vật liệu5%2%
3Sản xuất, vận tải, dịch vụ có gắn với hàng hoá, xây dựng có bao thầu nguyên vật liệu3%1,5%
4Hoạt động kinh doanh khác2%1%
5Cho thuê bất động sản (trừ kinh doanh lưu trú)5%5%true
6Nội dung số, cho thuê tài sản khác, đại lý bảo hiểm, xổ số, đa cấp5%5%
Luật Thuế giá trị gia tăng số 48/2024/QH15, Điều 12 khoản 2 điểm b; Luật Thuế thu nhập cá nhân số 109/2025/QH15, Điều 7 khoản 3, khoản 4

Thuế suất TNCN theo thu nhập của hộ kinh doanh hkd_thue_suat_thu_nhap

Thu nhập tính thuế = doanh thu - chi phí được trừ. 15% (trên ngưỡng đến 3 tỷ, nếu chọn), 17% (trên 3 tỷ đến 50 tỷ), 20% (trên 50 tỷ). Trên 3 tỷ bắt buộc cách này (trừ cho thuê bất động sản).

Đang áp dụng (thuế suất)
moc_bat_buoc
3.000.000.000
moc_bac_2
50.000.000.000
thue_suat
15%, 17%, 20%
Lịch sử 1 mức và căn cứ
Từ ngàyĐến ngàyGiá trịCăn cứ
01/01/2026nay
moc_bat_buoc
3.000.000.000
moc_bac_2
50.000.000.000
thue_suat
15%, 17%, 20%
Luật Thuế thu nhập cá nhân số 109/2025/QH15, Điều 7 khoản 2; Cổng Chính phủ: Giới thiệu Luật Thuế thu nhập cá nhân số 109/2025/QH15

Trợ cấp

Chế độ thai sản khi sinh con che_do_thai_san

Điều kiện đóng, thời gian nghỉ của mẹ và cha, mức hưởng (100% bình quân tiền lương đóng BHXH 6 tháng gần nhất) và trợ cấp một lần (2 lần mức tham chiếu mỗi con). Mức tham chiếu lấy theo lương cơ sở tại tháng sinh.

Đang áp dụng (tháng, ngày làm việc, tỷ lệ)
dk_thang
6
dk_ky_thang
12
dk_thang_duong_thai
3
me_thang
6
me_thang_con_thu_hai
7
me_them_moi_con
1
cha_ngay
thuong
5
mo_hoac_duoi_32_tuan
7
sinh_doi
10
sinh_doi_mo
14
them_moi_con_tu_con_ba
3
con_thu_hai
10
ty_le_huong
1
so_thang_bq
6
chia_ngay
24
tro_cap_mot_lan_he_so
2
cần rà soát
Lịch sử 2 mức và căn cứ
Từ ngàyĐến ngàyGiá trịCăn cứ
01/07/202530/06/2026
dk_thang
6
dk_ky_thang
12
dk_thang_duong_thai
3
me_thang
6
me_thang_con_thu_hai
me_them_moi_con
1
cha_ngay
thuong
5
mo_hoac_duoi_32_tuan
7
sinh_doi
10
sinh_doi_mo
14
them_moi_con_tu_con_ba
3
con_thu_hai
ty_le_huong
1
so_thang_bq
6
chia_ngay
24
tro_cap_mot_lan_he_so
2
Luật Bảo hiểm xã hội số 41/2024/QH15, Điều 50 khoản 2, khoản 3; Điều 53 khoản 1, khoản 2; Điều 58; Điều 59 khoản 1, khoản 2; BHXH Việt Nam: Chế độ thai sản trong Luật Bảo hiểm xã hội năm 2024
01/07/2026nay
dk_thang
6
dk_ky_thang
12
dk_thang_duong_thai
3
me_thang
6
me_thang_con_thu_hai
7
me_them_moi_con
1
cha_ngay
thuong
5
mo_hoac_duoi_32_tuan
7
sinh_doi
10
sinh_doi_mo
14
them_moi_con_tu_con_ba
3
con_thu_hai
10
ty_le_huong
1
so_thang_bq
6
chia_ngay
24
tro_cap_mot_lan_he_so
2
cần rà soát
Luật Bảo hiểm xã hội số 41/2024/QH15, Điều 50, 53, 58, 59; Luật Dân số số 113/2025/QH15, Điều 29 khoản 1 (sửa khoản 1 Điều 139 BLLĐ), khoản 2 (sửa điểm c khoản 2 Điều 53 Luật BHXH); Điều 30 khoản 1

Trợ cấp thất nghiệp tro_cap_that_nghiep

Mức hưởng tháng = 60% bình quân tiền lương đóng BHTN 6 tháng gần nhất, tối đa 5 lần lương tối thiểu tháng theo vùng (tại tháng cuối cùng đóng). Đóng đủ 12 đến 36 tháng hưởng 3 tháng, mỗi 12 tháng thêm 1 tháng, tối đa 12 tháng. Tra theo ngày chấm dứt hợp đồng.

Đang áp dụng (tỷ lệ, tháng)
ty_le
60%
so_thang_bq
6
tran_boi_lttv
5
tran_boi_lcs_nha_nuoc
dk_thang
12
dk_ky_thang
24
thang_co_ban
3
moc_co_ban
36
them_moi_thang
12
toi_da_thang
12
han_nop_thang
3
ngay_bat_dau
11
Lịch sử 2 mức và căn cứ
Từ ngàyĐến ngàyGiá trịCăn cứ
01/01/201531/12/2025
ty_le
60%
so_thang_bq
6
tran_boi_lttv
5
tran_boi_lcs_nha_nuoc
5
dk_thang
12
dk_ky_thang
24
thang_co_ban
3
moc_co_ban
36
them_moi_thang
12
toi_da_thang
12
han_nop_thang
3
ngay_bat_dau
16
cần rà soát
Luật Việc làm số 38/2013/QH13, Điều 49, Điều 50
01/01/2026nay
ty_le
60%
so_thang_bq
6
tran_boi_lttv
5
tran_boi_lcs_nha_nuoc
dk_thang
12
dk_ky_thang
24
thang_co_ban
3
moc_co_ban
36
them_moi_thang
12
toi_da_thang
12
han_nop_thang
3
ngay_bat_dau
11
Luật Việc làm số 74/2025/QH15 (toàn văn, Cổng Chính phủ), Điều 38 khoản 1 điểm b, điểm c; Điều 39 khoản 1, 2, 3

Trợ cấp thôi việc, trợ cấp mất việc làm tro_cap_thoi_viec

Thôi việc: mỗi năm làm việc được nửa tháng tiền lương, nếu đã làm việc thường xuyên từ đủ 12 tháng. Mất việc làm: mỗi năm một tháng tiền lương, ít nhất hai tháng. Thời gian tính = thời gian làm việc thực tế trừ thời gian đã đóng BHTN và thời gian đã được chi trả trợ cấp; tháng lẻ đến 6 tháng tính nửa năm, trên 6 tháng tính một năm. Tiền lương = bình quân 6 tháng liền kề theo hợp đồng.

Đang áp dụng (tháng lương, tháng)
thang_moi_nam_thoi_viec
0,5
thang_moi_nam_mat_viec
1
toi_thieu_thang_mat_viec
2
dk_thang
12
so_thang_bq
6
nguong_thang_le
6
Lịch sử 1 mức và căn cứ
Từ ngàyĐến ngàyGiá trịCăn cứ
01/02/2021nay
thang_moi_nam_thoi_viec
0,5
thang_moi_nam_mat_viec
1
toi_thieu_thang_mat_viec
2
dk_thang
12
so_thang_bq
6
nguong_thang_le
6
Bộ luật Lao động số 45/2019/QH14, Điều 46 khoản 1, 2, 3; Điều 47 khoản 1; Nghị định 145/2020/NĐ-CP, Điều 8 khoản 3, khoản 5; Hệ thống pháp luật: Điều 8 Nghị định 145/2020/NĐ-CP (trích nguyên văn)

Thuế GTGT

Thuế suất thuế GTGT thue_suat_gtgt

0% (hàng xuất khẩu, dịch vụ xuất khẩu...), 5% (nhóm thiết yếu: nước sạch, thiết bị y tế, sách...), 10% (còn lại). Hàng hoá không chịu thuế (KCT) không ghi thuế suất.

Đang áp dụng (tỷ lệ)
khong
0
uu_dai
5%
pho_thong
10%
Lịch sử 1 mức và căn cứ
Từ ngàyĐến ngàyGiá trịCăn cứ
01/07/2025nay
khong
0
uu_dai
5%
pho_thong
10%
Luật Thuế giá trị gia tăng số 48/2024/QH15, Điều 9 khoản 1, 2, 3

Thuế suất GTGT sau khi giảm 2% (nhóm đang chịu 10%) thue_suat_gtgt_giam

Hàng hoá, dịch vụ chịu thuế 10% được giảm còn 8%, trừ nhóm loại trừ: viễn thông, tài chính, ngân hàng, chứng khoán, bảo hiểm, kinh doanh bất động sản, kim loại, sản phẩm khai khoáng (trừ than), hàng chịu thuế tiêu thụ đặc biệt (trừ xăng dầu), và danh mục phụ lục Nghị định. Không giảm: giá trị rỗng.

Đang áp dụng (tỷ lệ)8%

Sắp hiệu lực từ 01/01/2027

Lịch sử 2 mức và căn cứ
Từ ngàyĐến ngàyGiá trịCăn cứ
01/07/202531/12/20268%Nghị quyết 204/2025/QH15 về giảm thuế giá trị gia tăng, Điều 1; Nghị định 174/2025/NĐ-CP, Điều 1 (phụ lục I, II, III: danh mục không được giảm)
01/01/2027naykhông cóNghị quyết 204/2025/QH15 về giảm thuế giá trị gia tăng, Điều 1 (thời hạn giảm đến hết 31/12/2026)

Khu vực công

Hệ số lương viên chức (bảng 3) bang_he_so_vien_chuc

Bảng lương chuyên môn, nghiệp vụ đối với cán bộ, viên chức trong đơn vị sự nghiệp của Nhà nước. Lương = hệ số x lương cơ sở. Giáo viên hạng III tiểu học, THCS, THPT xếp A1; hạng II A2.2; hạng I A2.1 (mầm non hạng III A0).

Đang áp dụng (hệ số)
matenbac
A3.1Viên chức loại A3, nhóm 1 (A3.1)6,2, 6,56, 6,92, 7,28, 7,64, 8
A3.2Viên chức loại A3, nhóm 2 (A3.2)5,75, 6,11, 6,47, 6,83, 7,19, 7,55
A2.1Viên chức loại A2, nhóm 1 (A2.1)4,4, 4,74, 5,08, 5,42, 5,76, 6,1, 6,44, 6,78
A2.2Viên chức loại A2, nhóm 2 (A2.2)4, 4,34, 4,68, 5,02, 5,36, 5,7, 6,04, 6,38
A1Viên chức loại A12,34, 2,67, 3, 3,33, 3,66, 3,99, 4,32, 4,65, 4,98
A0Viên chức loại A02,1, 2,41, 2,72, 3,03, 3,34, 3,65, 3,96, 4,27, 4,58, 4,89
BViên chức loại B1,86, 2,06, 2,26, 2,46, 2,66, 2,86, 3,06, 3,26, 3,46, 3,66, 3,86, 4,06
cần rà soát
Lịch sử 1 mức và căn cứ
Từ ngàyĐến ngàyGiá trịCăn cứ
01/10/2004nay
matenbac
A3.1Viên chức loại A3, nhóm 1 (A3.1)6,2, 6,56, 6,92, 7,28, 7,64, 8
A3.2Viên chức loại A3, nhóm 2 (A3.2)5,75, 6,11, 6,47, 6,83, 7,19, 7,55
A2.1Viên chức loại A2, nhóm 1 (A2.1)4,4, 4,74, 5,08, 5,42, 5,76, 6,1, 6,44, 6,78
A2.2Viên chức loại A2, nhóm 2 (A2.2)4, 4,34, 4,68, 5,02, 5,36, 5,7, 6,04, 6,38
A1Viên chức loại A12,34, 2,67, 3, 3,33, 3,66, 3,99, 4,32, 4,65, 4,98
A0Viên chức loại A02,1, 2,41, 2,72, 3,03, 3,34, 3,65, 3,96, 4,27, 4,58, 4,89
BViên chức loại B1,86, 2,06, 2,26, 2,46, 2,66, 2,86, 3,06, 3,26, 3,46, 3,66, 3,86, 4,06
cần rà soát
Nghị định 204/2004/NĐ-CP về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang, Bảng 3 kèm theo; LuatVietnam: Bảng lương giáo viên các cấp năm 2026 (bài tổng hợp, dẫn Nghị định 204/2004 và Thông tư 31/2026/TT-BGDĐT)

Văn bản căn cứ (54)