Nhật ký thay đổi luật
Mỗi dòng là một mức mới của một tham số, xếp theo ngày hiệu lực (mới nhất trước). Máy đọc:
GET /v1/thay-doi-luat?tu=YYYY-MM-DD&den=YYYY-MM-DD, hoặc theo dõi mà không cần gọi lại API:
RSS (feed.xml), JSON tĩnh (changelog.json).
Muốn được máy chủ MAXMIN chủ động gọi khi có luật mới thay vì tự đi kiểm tra: xem đặc tả webhook.
- sắp hiệu lực
Thuế suất GTGT sau khi giảm 2% (nhóm đang chịu 10%): 0,08 → null Nghị quyết 204/2025/QH15 về giảm thuế giá trị gia tăng, Điều 1 (thời hạn giảm đến hết 31/12/2026)
-
Chế độ thai sản khi sinh con: đổi mức Luật Bảo hiểm xã hội số 41/2024/QH15, Điều 50, 53, 58, 59; Luật Dân số số 113/2025/QH15, Điều 29 khoản 1 (sửa khoản 1 Điều 139 BLLĐ), khoản 2 (sửa điểm c khoản 2 Điều 53 Luật BHXH); Điều 30 khoản 1
-
Mức lương cơ sở (mức tham chiếu): 2.340.000 → 2.530.000 Nghị định 161/2026/NĐ-CP, Điều 3
-
Biểu thuế TNCN luỹ tiến từng phần: đổi mức Luật Thuế thu nhập cá nhân số 109/2025/QH15, Điều 9 khoản 2; Điều 29 khoản 2; Cổng Chính phủ: Chi tiết Biểu thuế thu nhập cá nhân luỹ tiến từng phần (Luật 109/2025/QH15); Báo Chính phủ: Thời điểm áp dụng biểu thuế thu nhập cá nhân mới (trích Điều 29 Luật 109/2025/QH15)
-
Giảm trừ chi y tế, giáo dục (mức tối đa năm): mức đầu trong dữ liệu Nghị định 253/2026/NĐ-CP, bản ký số (toàn văn PDF, Cổng TTĐT Chính phủ), Điều 49 khoản 2, khoản 3, khoản 5; Điều 69 khoản 1 điểm a; Cổng Chính phủ: Quy định quyết toán thuế thu nhập cá nhân (Điều 51 Nghị định 253/2026/NĐ-CP), Điều 51 khoản 3; Công văn 47199/HAN-QLDN5 ngày 18/09/2026 của Thuế TP Hà Nội
-
Giảm trừ gia cảnh bản thân: 11.000.000 → 15.500.000 Nghị quyết 110/2025/UBTVQH15 điều chỉnh mức giảm trừ gia cảnh của thuế thu nhập cá nhân, Điều 1; Điều 2
-
Giảm trừ mỗi người phụ thuộc: 4.400.000 → 6.200.000 Nghị quyết 110/2025/UBTVQH15 điều chỉnh mức giảm trừ gia cảnh của thuế thu nhập cá nhân, Điều 1
-
Lương tối thiểu vùng (giờ): {"I":23800,"II":21200,"III":18600,"IV":16600} → {"I":25500,"II":22700,"III":20000,"IV":17800} Nghị định 293/2025/NĐ-CP, Điều 3 khoản 1
-
Lương tối thiểu vùng (tháng): {"I":4960000,"II":4410000,"III":3860000,"IV":3450000} → {"I":5310000,"II":4730000,"III":4140000,"IV":3700000} Nghị định 293/2025/NĐ-CP, Điều 3 khoản 1
-
Mức trừ tối đa quỹ hưu trí tự nguyện, bảo hiểm hưu trí bổ sung: 1.000.000 → 3.000.000 Nghị định 253/2026/NĐ-CP, bản ký số (toàn văn PDF, Cổng TTĐT Chính phủ), Điều 50 khoản 3 điểm b (trang 37-38 bản ký số); Điều 69 khoản 1 điểm a
-
Ngưỡng doanh thu không chịu thuế của hộ kinh doanh: 100.000.000 → 1.000.000.000 Nghị định 141/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 68/2026/NĐ-CP về chính sách thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh, Điều 1 (sửa Điều 3, Điều 4 Nghị định 68/2026/NĐ-CP); Cổng Chính phủ: Nghị định số 141/2026/NĐ-CP,
-
Thu nhập vãng lai bình quân tháng không phải quyết toán: 10.000.000 → 15.000.000 Nghị định 253/2026/NĐ-CP, bản ký số (toàn văn PDF, Cổng TTĐT Chính phủ), Điều 51 khoản 1 điểm b; Cổng Chính phủ: Quy định quyết toán thuế thu nhập cá nhân (Điều 51 Nghị định 253/2026/NĐ-CP), Điều 51 khoản 1 điểm b; khoản 2 điểm b
-
Thuế suất TNCN theo thu nhập của hộ kinh doanh: mức đầu trong dữ liệu Luật Thuế thu nhập cá nhân số 109/2025/QH15, Điều 7 khoản 2; Cổng Chính phủ: Giới thiệu Luật Thuế thu nhập cá nhân số 109/2025/QH15
-
Trần đóng BHTN (bội số lương tối thiểu vùng): 20 → 20 Luật Việc làm số 74/2025/QH15, Điều 34 khoản 2
-
Trợ cấp thất nghiệp: đổi mức Luật Việc làm số 74/2025/QH15 (toàn văn, Cổng Chính phủ), Điều 38 khoản 1 điểm b, điểm c; Điều 39 khoản 1, 2, 3
-
Tỷ lệ đóng BHTN của người lao động: 0,01 → 0,01 Luật Việc làm số 74/2025/QH15, Điều 33 khoản 1
-
Tỷ lệ đóng BHTN của người sử dụng lao động: 0,01 → 0,01 Luật Việc làm số 74/2025/QH15, Điều 33 khoản 1
-
Tỷ lệ thuế trên doanh thu của hộ kinh doanh: mức đầu trong dữ liệu Luật Thuế giá trị gia tăng số 48/2024/QH15, Điều 12 khoản 2 điểm b; Luật Thuế thu nhập cá nhân số 109/2025/QH15, Điều 7 khoản 3, khoản 4
-
Chế độ thai sản khi sinh con: mức đầu trong dữ liệu Luật Bảo hiểm xã hội số 41/2024/QH15, Điều 50 khoản 2, khoản 3; Điều 53 khoản 1, khoản 2; Điều 58; Điều 59 khoản 1, khoản 2; BHXH Việt Nam: Chế độ thai sản trong Luật Bảo hiểm xã hội năm 2024
-
Hợp đồng tối thiểu để người nước ngoài đóng BHXH bắt buộc: 12 → 12 Luật Bảo hiểm xã hội số 41/2024/QH15, Điều 2 khoản 2
-
Kinh phí công đoàn (người sử dụng lao động): 0,02 → 0,02 Luật Công đoàn số 50/2024/QH15, Điều 29 khoản 1 điểm b (sửa bởi Luật 97/2025/QH15)
-
Lương tối thiểu vùng (giờ): {"I":23800,"II":21200,"III":18600,"IV":16600} → {"I":23800,"II":21200,"III":18600,"IV":16600} Nghị định 74/2024/NĐ-CP, Điều 3 khoản 1; Nghị định 128/2025/NĐ-CP, Điều 15 khoản 6, khoản 7 và Phụ lục I (địa bàn cấp xã)
-
Lương tối thiểu vùng (tháng): {"I":4960000,"II":4410000,"III":3860000,"IV":3450000} → {"I":4960000,"II":4410000,"III":3860000,"IV":3450000} Nghị định 74/2024/NĐ-CP, Điều 3 khoản 1; Nghị định 128/2025/NĐ-CP, Điều 15 khoản 6, khoản 7 và Phụ lục I (địa bàn cấp xã)
-
Thuế suất GTGT sau khi giảm 2% (nhóm đang chịu 10%): mức đầu trong dữ liệu Nghị quyết 204/2025/QH15 về giảm thuế giá trị gia tăng, Điều 1; Nghị định 174/2025/NĐ-CP, Điều 1 (phụ lục I, II, III: danh mục không được giảm)
-
Thuế suất thuế GTGT: mức đầu trong dữ liệu Luật Thuế giá trị gia tăng số 48/2024/QH15, Điều 9 khoản 1, 2, 3
-
Trần đóng BHXH, BHYT (bội số lương cơ sở): 20 → 20 Luật Bảo hiểm xã hội số 41/2024/QH15, Điều 31 khoản 1 điểm d; BHXH Việt Nam: Quy định về mức đóng BHXH bắt buộc từ ngày 01/7/2025
-
Tỷ lệ đóng BHXH của người lao động: 0,08 → 0,08 Luật Bảo hiểm xã hội số 41/2024/QH15, Điều 33 khoản 1 điểm a; BHXH Việt Nam: Quy định về mức đóng BHXH bắt buộc từ ngày 01/7/2025
-
Tỷ lệ đóng BHXH của người sử dụng lao động: {"huu_tri_tu_tuat":0.14,"om_dau_thai_san":0.03,"tnld_bnn":0.005} → {"huu_tri_tu_tuat":0.14,"om_dau_thai_san":0.03,"tnld_bnn":0.005} Luật Bảo hiểm xã hội số 41/2024/QH15, Điều 34 khoản 1; Nghị định 58/2020/NĐ-CP, Điều 4; Dự thảo Nghị định thay Nghị định 58/2020 (mức đóng TNLĐ-BNN 0,3% đến 31/12/2027), Bộ Nội vụ
-
Tỷ lệ đóng BHYT của người lao động: 0,015 → 0,015 Nghị định 188/2025/NĐ-CP, mức đóng người lao động theo HĐLĐ
-
Tỷ lệ đóng BHYT của người sử dụng lao động: 0,03 → 0,03 Nghị định 188/2025/NĐ-CP, mức đóng người lao động theo HĐLĐ
-
Lương tối thiểu vùng (giờ): {"I":22500,"II":20000,"III":17500,"IV":15600} → {"I":23800,"II":21200,"III":18600,"IV":16600} Nghị định 74/2024/NĐ-CP, Điều 3 khoản 1; Nghị định 74/2024/NĐ-CP, Điều 3 khoản 2 và Phụ lục (địa bàn cấp quận/huyện)
-
Lương tối thiểu vùng (tháng): {"I":4680000,"II":4160000,"III":3640000,"IV":3250000} → {"I":4960000,"II":4410000,"III":3860000,"IV":3450000} Nghị định 74/2024/NĐ-CP, Điều 3 khoản 1; Nghị định 74/2024/NĐ-CP, Điều 3 khoản 2 và Phụ lục (địa bàn cấp quận/huyện)
-
Mức lương cơ sở (mức tham chiếu): 1.800.000 → 2.340.000 Nghị định 73/2024/NĐ-CP, Điều 3 khoản 2