{
 "$schema": "./schema/tham-so.schema.json",
 "giay_phep": "CC BY 4.0",
 "ghi_cong": "MAXMIN (ALODEV), maxmin.vn",
 "tham_so": [
  {
   "ten": "luong_toi_thieu_vung_thang",
   "nhan": "Lương tối thiểu vùng (tháng)",
   "nhom": "luong",
   "don_vi": "đồng/tháng",
   "mo_ta": "Mức thấp nhất trả cho người làm đủ thời giờ bình thường theo hợp đồng lao động, theo vùng nơi người sử dụng lao động hoạt động. Căn cứ trần đóng BHTN (20 lần).",
   "lich_su": [
    {
     "tu_ngay": "2022-07-01",
     "den_ngay": "2024-06-30",
     "gia_tri": {
      "I": 4680000,
      "II": 4160000,
      "III": 3640000,
      "IV": 3250000
     },
     "can_cu": [
      {
       "van_ban": "nd-38-2022",
       "dieu": "Điều 3 khoản 1",
       "ngay_tra": "2026-09-26"
      }
     ],
     "trang_thai": "da_kiem"
    },
    {
     "tu_ngay": "2024-07-01",
     "den_ngay": "2025-06-30",
     "gia_tri": {
      "I": 4960000,
      "II": 4410000,
      "III": 3860000,
      "IV": 3450000
     },
     "can_cu": [
      {
       "van_ban": "nd-74-2024",
       "dieu": "Điều 3 khoản 1",
       "ngay_tra": "2026-09-26"
      },
      {
       "van_ban": "nd-74-2024",
       "dieu": "Điều 3 khoản 2 và Phụ lục (địa bàn cấp quận/huyện)",
       "ngay_tra": "2026-09-27",
       "ghi_chu": "Phụ lục bãi bỏ từ 01/07/2025 (khoản 6 Điều 15 Nghị định 128/2025/NĐ-CP)."
      }
     ],
     "trang_thai": "da_kiem"
    },
    {
     "tu_ngay": "2025-07-01",
     "den_ngay": "2025-12-31",
     "gia_tri": {
      "I": 4960000,
      "II": 4410000,
      "III": 3860000,
      "IV": 3450000
     },
     "can_cu": [
      {
       "van_ban": "nd-74-2024",
       "dieu": "Điều 3 khoản 1",
       "ngay_tra": "2026-09-27",
       "ghi_chu": "Mức tiền không đổi; Nghị định 74/2024 hết hiệu lực từ 01/01/2026 (khoản 2 Điều 5 Nghị định 293/2025/NĐ-CP)."
      },
      {
       "van_ban": "nd-128-2025",
       "dieu": "Điều 15 khoản 6, khoản 7 và Phụ lục I (địa bàn cấp xã)",
       "ngay_tra": "2026-09-27",
       "ghi_chu": "Đọc nguyên văn bản Công báo số 781+782 ngày 24/06/2025; khoản 7 Điều 15 và Phụ lục I bãi bỏ từ 01/01/2026 (khoản 3 Điều 5 Nghị định 293/2025/NĐ-CP)."
      }
     ],
     "trang_thai": "da_kiem"
    },
    {
     "tu_ngay": "2026-01-01",
     "den_ngay": null,
     "gia_tri": {
      "I": 5310000,
      "II": 4730000,
      "III": 4140000,
      "IV": 3700000
     },
     "can_cu": [
      {
       "van_ban": "nd-293-2025",
       "dieu": "Điều 3 khoản 1",
       "ngay_tra": "2026-09-26"
      }
     ],
     "trang_thai": "da_kiem"
    }
   ]
  },
  {
   "ten": "luong_toi_thieu_vung_gio",
   "nhan": "Lương tối thiểu vùng (giờ)",
   "nhom": "luong",
   "don_vi": "đồng/giờ",
   "mo_ta": "Mức thấp nhất theo giờ, dùng khi trả lương theo giờ hoặc quy đổi lương tuần, ngày, sản phẩm.",
   "lich_su": [
    {
     "tu_ngay": "2022-07-01",
     "den_ngay": "2024-06-30",
     "gia_tri": {
      "I": 22500,
      "II": 20000,
      "III": 17500,
      "IV": 15600
     },
     "can_cu": [
      {
       "van_ban": "nd-38-2022",
       "dieu": "Điều 3 khoản 1",
       "ngay_tra": "2026-09-26"
      }
     ],
     "trang_thai": "da_kiem"
    },
    {
     "tu_ngay": "2024-07-01",
     "den_ngay": "2025-06-30",
     "gia_tri": {
      "I": 23800,
      "II": 21200,
      "III": 18600,
      "IV": 16600
     },
     "can_cu": [
      {
       "van_ban": "nd-74-2024",
       "dieu": "Điều 3 khoản 1",
       "ngay_tra": "2026-09-26"
      },
      {
       "van_ban": "nd-74-2024",
       "dieu": "Điều 3 khoản 2 và Phụ lục (địa bàn cấp quận/huyện)",
       "ngay_tra": "2026-09-27",
       "ghi_chu": "Phụ lục bãi bỏ từ 01/07/2025 (khoản 6 Điều 15 Nghị định 128/2025/NĐ-CP)."
      }
     ],
     "trang_thai": "da_kiem"
    },
    {
     "tu_ngay": "2025-07-01",
     "den_ngay": "2025-12-31",
     "gia_tri": {
      "I": 23800,
      "II": 21200,
      "III": 18600,
      "IV": 16600
     },
     "can_cu": [
      {
       "van_ban": "nd-74-2024",
       "dieu": "Điều 3 khoản 1",
       "ngay_tra": "2026-09-27",
       "ghi_chu": "Mức tiền không đổi; Nghị định 74/2024 hết hiệu lực từ 01/01/2026 (khoản 2 Điều 5 Nghị định 293/2025/NĐ-CP)."
      },
      {
       "van_ban": "nd-128-2025",
       "dieu": "Điều 15 khoản 6, khoản 7 và Phụ lục I (địa bàn cấp xã)",
       "ngay_tra": "2026-09-27",
       "ghi_chu": "Đọc nguyên văn bản Công báo số 781+782 ngày 24/06/2025; khoản 7 Điều 15 và Phụ lục I bãi bỏ từ 01/01/2026 (khoản 3 Điều 5 Nghị định 293/2025/NĐ-CP)."
      }
     ],
     "trang_thai": "da_kiem"
    },
    {
     "tu_ngay": "2026-01-01",
     "den_ngay": null,
     "gia_tri": {
      "I": 25500,
      "II": 22700,
      "III": 20000,
      "IV": 17800
     },
     "can_cu": [
      {
       "van_ban": "nd-293-2025",
       "dieu": "Điều 3 khoản 1",
       "ngay_tra": "2026-09-26"
      }
     ],
     "trang_thai": "da_kiem"
    }
   ]
  },
  {
   "ten": "luong_co_so",
   "nhan": "Mức lương cơ sở (mức tham chiếu)",
   "nhom": "luong",
   "don_vi": "đồng/tháng",
   "mo_ta": "Luật BHXH 2024 dùng 'mức tham chiếu'; khi chưa bãi bỏ lương cơ sở thì mức tham chiếu bằng lương cơ sở. Căn cứ trần đóng BHXH, BHYT (20 lần).",
   "lich_su": [
    {
     "tu_ngay": "2023-07-01",
     "den_ngay": "2024-06-30",
     "gia_tri": 1800000,
     "can_cu": [
      {
       "van_ban": "nd-24-2023",
       "dieu": "Điều 3 khoản 2",
       "ngay_tra": "2026-09-26",
       "ghi_chu": "Mức 1.800.000đ đọc qua bài Báo Chính phủ về Nghị định 73/2024 (tăng từ 1,8 lên 2,34 triệu)."
      }
     ],
     "trang_thai": "da_kiem"
    },
    {
     "tu_ngay": "2024-07-01",
     "den_ngay": "2026-06-30",
     "gia_tri": 2340000,
     "can_cu": [
      {
       "van_ban": "nd-73-2024",
       "dieu": "Điều 3 khoản 2",
       "ngay_tra": "2026-09-26"
      }
     ],
     "trang_thai": "da_kiem"
    },
    {
     "tu_ngay": "2026-07-01",
     "den_ngay": null,
     "gia_tri": 2530000,
     "can_cu": [
      {
       "van_ban": "nd-161-2026",
       "dieu": "Điều 3",
       "ngay_tra": "2026-09-26"
      }
     ],
     "trang_thai": "da_kiem"
    }
   ]
  },
  {
   "ten": "ty_le_bhxh_nld",
   "nhan": "Tỷ lệ đóng BHXH của người lao động",
   "nhom": "bao-hiem",
   "don_vi": "tỷ lệ",
   "mo_ta": "Vào quỹ hưu trí và tử tuất, tính trên tiền lương làm căn cứ đóng.",
   "lich_su": [
    {
     "tu_ngay": "2016-01-01",
     "den_ngay": "2025-06-30",
     "gia_tri": 0.08,
     "can_cu": [
      {
       "van_ban": "luat-bhxh-58-2014",
       "dieu": "Điều 85 khoản 1",
       "ngay_tra": "2026-09-26"
      }
     ],
     "trang_thai": "da_kiem"
    },
    {
     "tu_ngay": "2025-07-01",
     "den_ngay": null,
     "gia_tri": 0.08,
     "can_cu": [
      {
       "van_ban": "luat-bhxh-41-2024",
       "dieu": "Điều 33 khoản 1 điểm a",
       "ngay_tra": "2026-09-26"
      },
      {
       "van_ban": "bhxh-vn-muc-dong-2025",
       "dieu": "",
       "ngay_tra": "2026-09-26"
      }
     ],
     "trang_thai": "da_kiem"
    }
   ]
  },
  {
   "ten": "ty_le_bhxh_dn",
   "nhan": "Tỷ lệ đóng BHXH của người sử dụng lao động",
   "nhom": "bao-hiem",
   "don_vi": "tỷ lệ",
   "mo_ta": "Ba quỹ: hưu trí - tử tuất, ốm đau - thai sản, tai nạn lao động - bệnh nghề nghiệp (TNLĐ-BNN). Tổng 17,5%.",
   "lich_su": [
    {
     "tu_ngay": "2020-07-15",
     "den_ngay": "2025-06-30",
     "gia_tri": {
      "huu_tri_tu_tuat": 0.14,
      "om_dau_thai_san": 0.03,
      "tnld_bnn": 0.005
     },
     "can_cu": [
      {
       "van_ban": "luat-bhxh-58-2014",
       "dieu": "Điều 86 khoản 1",
       "ngay_tra": "2026-09-26"
      },
      {
       "van_ban": "nd-58-2020",
       "dieu": "Điều 4 khoản 1",
       "ngay_tra": "2026-09-26",
       "ghi_chu": "Doanh nghiệp đủ điều kiện được đóng TNLĐ-BNN 0,3% (Điều 4 khoản 2); lõi dùng mức thông thường 0,5%."
      }
     ],
     "trang_thai": "da_kiem"
    },
    {
     "tu_ngay": "2025-07-01",
     "den_ngay": null,
     "gia_tri": {
      "huu_tri_tu_tuat": 0.14,
      "om_dau_thai_san": 0.03,
      "tnld_bnn": 0.005
     },
     "can_cu": [
      {
       "van_ban": "luat-bhxh-41-2024",
       "dieu": "Điều 34 khoản 1",
       "ngay_tra": "2026-09-26"
      },
      {
       "van_ban": "nd-58-2020",
       "dieu": "Điều 4",
       "ngay_tra": "2026-09-26",
       "ghi_chu": "Tra 26/09/2026: dự thảo thay Nghị định 58/2020 (TNLĐ-BNN 0,3% đến 31/12/2027) còn đang thẩm định, chưa ban hành."
      },
      {
       "van_ban": "du-thao-tnld-2026",
       "dieu": "",
       "ngay_tra": "2026-09-26"
      }
     ],
     "trang_thai": "da_kiem"
    }
   ]
  },
  {
   "ten": "ty_le_bhyt_nld",
   "nhan": "Tỷ lệ đóng BHYT của người lao động",
   "nhom": "bao-hiem",
   "don_vi": "tỷ lệ",
   "mo_ta": "Mức đóng BHYT 4,5% tiền lương làm căn cứ đóng BHXH bắt buộc; người lao động đóng 1/3 (1,5%).",
   "lich_su": [
    {
     "tu_ngay": "2018-12-01",
     "den_ngay": "2025-06-30",
     "gia_tri": 0.015,
     "can_cu": [
      {
       "van_ban": "nd-146-2018",
       "dieu": "Điều 7 khoản 1",
       "ngay_tra": "2026-09-26"
      }
     ],
     "trang_thai": "can_ra_soat",
     "ly_do_ra_soat": "Tra 26/09/2026 chỉ thấy tổng 4,5%; phần chia 1/3 người lao động và ngày hiệu lực 01/12/2018 chưa đọc được nguyên văn Nghị định 146/2018."
    },
    {
     "tu_ngay": "2025-07-01",
     "den_ngay": null,
     "gia_tri": 0.015,
     "can_cu": [
      {
       "van_ban": "nd-188-2025",
       "dieu": "mức đóng người lao động theo HĐLĐ",
       "ngay_tra": "2026-09-26",
       "ghi_chu": "4,5% tiền lương làm căn cứ đóng BHXH bắt buộc; người sử dụng lao động 2/3, người lao động 1/3."
      }
     ],
     "trang_thai": "da_kiem"
    }
   ]
  },
  {
   "ten": "ty_le_bhyt_dn",
   "nhan": "Tỷ lệ đóng BHYT của người sử dụng lao động",
   "nhom": "bao-hiem",
   "don_vi": "tỷ lệ",
   "mo_ta": "2/3 của 4,5% (3%).",
   "lich_su": [
    {
     "tu_ngay": "2018-12-01",
     "den_ngay": "2025-06-30",
     "gia_tri": 0.03,
     "can_cu": [
      {
       "van_ban": "nd-146-2018",
       "dieu": "Điều 7 khoản 1",
       "ngay_tra": "2026-09-26"
      }
     ],
     "trang_thai": "can_ra_soat",
     "ly_do_ra_soat": "Như tỷ lệ BHYT người lao động: chưa đọc nguyên văn phần chia 2/3 trong Nghị định 146/2018."
    },
    {
     "tu_ngay": "2025-07-01",
     "den_ngay": null,
     "gia_tri": 0.03,
     "can_cu": [
      {
       "van_ban": "nd-188-2025",
       "dieu": "mức đóng người lao động theo HĐLĐ",
       "ngay_tra": "2026-09-26"
      }
     ],
     "trang_thai": "da_kiem"
    }
   ]
  },
  {
   "ten": "ty_le_bhtn_nld",
   "nhan": "Tỷ lệ đóng BHTN của người lao động",
   "nhom": "bao-hiem",
   "don_vi": "tỷ lệ",
   "mo_ta": "Luật Việc làm 2025 ghi 'tối đa 1%'; mức thực hiện hiện hành là 1%.",
   "lich_su": [
    {
     "tu_ngay": "2015-01-01",
     "den_ngay": "2025-12-31",
     "gia_tri": 0.01,
     "can_cu": [
      {
       "van_ban": "luat-vl-38-2013",
       "dieu": "Điều 57 khoản 1 điểm a",
       "ngay_tra": "2026-09-26"
      }
     ],
     "trang_thai": "da_kiem"
    },
    {
     "tu_ngay": "2026-01-01",
     "den_ngay": null,
     "gia_tri": 0.01,
     "can_cu": [
      {
       "van_ban": "luat-vl-74-2025",
       "dieu": "Điều 33 khoản 1",
       "ngay_tra": "2026-09-26",
       "ghi_chu": "Luật ghi 'tối đa 1%'; chưa thấy văn bản hạ mức thực đóng tại ngày tra."
      }
     ],
     "trang_thai": "da_kiem"
    }
   ]
  },
  {
   "ten": "ty_le_bhtn_dn",
   "nhan": "Tỷ lệ đóng BHTN của người sử dụng lao động",
   "nhom": "bao-hiem",
   "don_vi": "tỷ lệ",
   "mo_ta": "1% quỹ tiền lương tháng của người lao động tham gia BHTN.",
   "lich_su": [
    {
     "tu_ngay": "2015-01-01",
     "den_ngay": "2025-12-31",
     "gia_tri": 0.01,
     "can_cu": [
      {
       "van_ban": "luat-vl-38-2013",
       "dieu": "Điều 57 khoản 1 điểm b",
       "ngay_tra": "2026-09-26"
      }
     ],
     "trang_thai": "da_kiem"
    },
    {
     "tu_ngay": "2026-01-01",
     "den_ngay": null,
     "gia_tri": 0.01,
     "can_cu": [
      {
       "van_ban": "luat-vl-74-2025",
       "dieu": "Điều 33 khoản 1",
       "ngay_tra": "2026-09-26"
      }
     ],
     "trang_thai": "da_kiem"
    }
   ]
  },
  {
   "ten": "ty_le_kpcd",
   "nhan": "Kinh phí công đoàn (người sử dụng lao động)",
   "nhom": "bao-hiem",
   "don_vi": "tỷ lệ",
   "mo_ta": "2% quỹ tiền lương làm căn cứ đóng BHXH bắt buộc. Khoản riêng, không thuộc quỹ BHXH/BHYT/BHTN; không phụ thuộc đã có công đoàn cơ sở hay chưa.",
   "lich_su": [
    {
     "tu_ngay": "2014-01-01",
     "den_ngay": "2025-06-30",
     "gia_tri": 0.02,
     "can_cu": [
      {
       "van_ban": "nd-191-2013",
       "dieu": "Điều 5",
       "ngay_tra": "2026-09-26"
      }
     ],
     "trang_thai": "can_ra_soat",
     "ly_do_ra_soat": "Chưa đọc nguyên văn Nghị định 191/2013 và Luật Công đoàn 2012; mức 2% chỉ thấy qua bài tổng hợp."
    },
    {
     "tu_ngay": "2025-07-01",
     "den_ngay": null,
     "gia_tri": 0.02,
     "can_cu": [
      {
       "van_ban": "luat-cd-50-2024",
       "dieu": "Điều 29 khoản 1 điểm b (sửa bởi Luật 97/2025/QH15)",
       "ngay_tra": "2026-09-26"
      }
     ],
     "trang_thai": "da_kiem"
    }
   ]
  },
  {
   "ten": "he_so_tran_bhxh_bhyt",
   "nhan": "Trần đóng BHXH, BHYT (bội số lương cơ sở)",
   "nhom": "bao-hiem",
   "don_vi": "lần lương cơ sở",
   "mo_ta": "Tiền lương làm căn cứ đóng BHXH bắt buộc cao nhất bằng 20 lần mức tham chiếu (= lương cơ sở). BHYT tính trên cùng căn cứ nên cùng trần.",
   "lich_su": [
    {
     "tu_ngay": "2016-01-01",
     "den_ngay": "2025-06-30",
     "gia_tri": 20,
     "can_cu": [
      {
       "van_ban": "luat-bhxh-58-2014",
       "dieu": "Điều 89 khoản 3",
       "ngay_tra": "2026-09-26"
      }
     ],
     "trang_thai": "da_kiem"
    },
    {
     "tu_ngay": "2025-07-01",
     "den_ngay": null,
     "gia_tri": 20,
     "can_cu": [
      {
       "van_ban": "luat-bhxh-41-2024",
       "dieu": "Điều 31 khoản 1 điểm d",
       "ngay_tra": "2026-09-26"
      },
      {
       "van_ban": "bhxh-vn-muc-dong-2025",
       "dieu": "",
       "ngay_tra": "2026-09-26"
      }
     ],
     "trang_thai": "da_kiem"
    }
   ]
  },
  {
   "ten": "he_so_tran_bhtn",
   "nhan": "Trần đóng BHTN (bội số lương tối thiểu vùng)",
   "nhom": "bao-hiem",
   "don_vi": "lần lương tối thiểu vùng",
   "mo_ta": "Tiền lương đóng BHTN cao nhất bằng 20 lần lương tối thiểu tháng của VÙNG nơi người lao động làm việc: mỗi vùng một trần.",
   "lich_su": [
    {
     "tu_ngay": "2015-01-01",
     "den_ngay": "2025-12-31",
     "gia_tri": 20,
     "can_cu": [
      {
       "van_ban": "luat-vl-38-2013",
       "dieu": "Điều 58 khoản 2",
       "ngay_tra": "2026-09-26",
       "ghi_chu": "Với người hưởng lương do người sử dụng lao động quyết định."
      }
     ],
     "trang_thai": "da_kiem"
    },
    {
     "tu_ngay": "2026-01-01",
     "den_ngay": null,
     "gia_tri": 20,
     "can_cu": [
      {
       "van_ban": "luat-vl-74-2025",
       "dieu": "Điều 34 khoản 2",
       "ngay_tra": "2026-09-26"
      }
     ],
     "trang_thai": "da_kiem"
    }
   ]
  },
  {
   "ten": "giam_tru_ban_than",
   "nhan": "Giảm trừ gia cảnh bản thân",
   "nhom": "thue-tncn",
   "don_vi": "đồng/tháng",
   "mo_ta": "Trừ vào thu nhập chịu thuế trước khi áp biểu thuế.",
   "lich_su": [
    {
     "tu_ngay": "2020-01-01",
     "den_ngay": "2025-12-31",
     "gia_tri": 11000000,
     "can_cu": [
      {
       "van_ban": "nq-954-2020",
       "dieu": "Điều 1 khoản 1; Điều 2",
       "ngay_tra": "2026-09-26",
       "ghi_chu": "Hiệu lực 01/07/2020, áp dụng từ kỳ tính thuế 2020."
      }
     ],
     "trang_thai": "da_kiem"
    },
    {
     "tu_ngay": "2026-01-01",
     "den_ngay": null,
     "gia_tri": 15500000,
     "can_cu": [
      {
       "van_ban": "nq-110-2025",
       "dieu": "Điều 1; Điều 2",
       "ngay_tra": "2026-09-26",
       "ghi_chu": "Hiệu lực 01/01/2026, áp dụng từ kỳ tính thuế 2026."
      }
     ],
     "trang_thai": "da_kiem"
    }
   ]
  },
  {
   "ten": "giam_tru_nguoi_phu_thuoc",
   "nhan": "Giảm trừ mỗi người phụ thuộc",
   "nhom": "thue-tncn",
   "don_vi": "đồng/tháng",
   "mo_ta": "Chỉ trừ khi người phụ thuộc đã đăng ký với cơ quan thuế.",
   "lich_su": [
    {
     "tu_ngay": "2020-01-01",
     "den_ngay": "2025-12-31",
     "gia_tri": 4400000,
     "can_cu": [
      {
       "van_ban": "nq-954-2020",
       "dieu": "Điều 1 khoản 2",
       "ngay_tra": "2026-09-26"
      }
     ],
     "trang_thai": "da_kiem"
    },
    {
     "tu_ngay": "2026-01-01",
     "den_ngay": null,
     "gia_tri": 6200000,
     "can_cu": [
      {
       "van_ban": "nq-110-2025",
       "dieu": "Điều 1",
       "ngay_tra": "2026-09-26"
      }
     ],
     "trang_thai": "da_kiem"
    }
   ]
  },
  {
   "ten": "bieu_thue_tncn",
   "nhan": "Biểu thuế TNCN luỹ tiến từng phần",
   "nhom": "thue-tncn",
   "don_vi": "đồng/tháng, thuế suất",
   "mo_ta": "Áp cho thu nhập tính thuế từ tiền lương, tiền công của cá nhân cư trú. Mỗi thuế suất chỉ áp cho phần thu nhập nằm trong bậc đó.",
   "lich_su": [
    {
     "tu_ngay": "2013-07-01",
     "den_ngay": "2025-12-31",
     "gia_tri": [
      {
       "den": 5000000,
       "thue_suat": 0.05
      },
      {
       "den": 10000000,
       "thue_suat": 0.1
      },
      {
       "den": 18000000,
       "thue_suat": 0.15
      },
      {
       "den": 32000000,
       "thue_suat": 0.2
      },
      {
       "den": 52000000,
       "thue_suat": 0.25
      },
      {
       "den": 80000000,
       "thue_suat": 0.3
      },
      {
       "den": null,
       "thue_suat": 0.35
      }
     ],
     "can_cu": [
      {
       "van_ban": "luat-tncn-2007",
       "dieu": "Điều 22 khoản 2",
       "ngay_tra": "2026-09-26",
       "ghi_chu": "Ngưỡng bậc đối chiếu gián tiếp: bài Cổng Chính phủ 22/07/2025 nêu mức giảm của phương án 1 tại thu nhập tính thuế 10/30/40/80 triệu là 250.000/850.000/750.000/650.000đ; cả bốn số chỉ khớp khi biểu cũ là 5-10-18-32-52-80 triệu với 5%-35%."
      }
     ],
     "trang_thai": "da_kiem"
    },
    {
     "tu_ngay": "2026-01-01",
     "den_ngay": null,
     "gia_tri": [
      {
       "den": 10000000,
       "thue_suat": 0.05
      },
      {
       "den": 30000000,
       "thue_suat": 0.1
      },
      {
       "den": 60000000,
       "thue_suat": 0.2
      },
      {
       "den": 100000000,
       "thue_suat": 0.3
      },
      {
       "den": null,
       "thue_suat": 0.35
      }
     ],
     "can_cu": [
      {
       "van_ban": "luat-tncn-109-2025",
       "dieu": "Điều 9 khoản 2; Điều 29 khoản 2",
       "ngay_tra": "2026-09-26"
      },
      {
       "van_ban": "bieu-thue-5-bac-cp",
       "dieu": "",
       "ngay_tra": "2026-09-26"
      },
      {
       "van_ban": "thoi-diem-bieu-thue-cp",
       "dieu": "",
       "ngay_tra": "2026-09-26",
       "ghi_chu": "Luật hiệu lực 01/07/2026 nhưng phần tiền lương, tiền công của cá nhân cư trú áp dụng từ kỳ tính thuế 2026."
      }
     ],
     "trang_thai": "da_kiem"
    }
   ]
  },
  {
   "ten": "tncn_nguong_khau_tru_vang_lai",
   "nhan": "Ngưỡng khấu trừ 10% thu nhập vãng lai (mỗi lần chi)",
   "nhom": "thue-tncn",
   "don_vi": "đồng/lần",
   "mo_ta": "Tổ chức trả tiền công, thù lao cho cá nhân không ký hợp đồng lao động hoặc ký dưới 3 tháng từ mức này trở lên mỗi lần thì khấu trừ 10% trước khi trả.",
   "lich_su": [
    {
     "tu_ngay": "2013-09-01",
     "den_ngay": "2026-06-30",
     "gia_tri": 2000000,
     "can_cu": [
      {
       "van_ban": "tt-111-2013",
       "dieu": "Điều 25 khoản 1 điểm i",
       "ngay_tra": "2026-09-26"
      }
     ],
     "trang_thai": "can_ra_soat",
     "ly_do_ra_soat": "Mức 2 triệu đồng/lần đọc qua các bài tổng hợp so sánh với Nghị định 253/2026; chưa mở nguyên văn Thông tư 111/2013."
    },
    {
     "tu_ngay": "2026-07-01",
     "den_ngay": null,
     "gia_tri": 5000000,
     "can_cu": [
      {
       "van_ban": "nd-253-2026-pdf",
       "dieu": "Điều 50 khoản 2",
       "ngay_tra": "2026-09-27",
       "ghi_chu": "Đọc nguyên văn bản ký số trang 35-36: 'mức chi trả thu nhập từ 05 triệu đồng/lần trở lên thì phải khấu trừ ... theo tỷ lệ 10%'; dưới 05 triệu đồng/lần chỉ khấu trừ khi cá nhân yêu cầu. Nghị định hiệu lực 01/07/2026 (Điều 69); các lần chi trước ngày đó đã khấu trừ theo mức cũ không phải khai lại (Điều 70 khoản 2)."
      },
      {
       "van_ban": "nd-253-2026-tt",
       "dieu": "",
       "ngay_tra": "2026-09-27"
      }
     ],
     "trang_thai": "da_kiem"
    }
   ]
  },
  {
   "ten": "tncn_ty_le_khau_tru_vang_lai",
   "nhan": "Tỷ lệ khấu trừ thu nhập vãng lai",
   "nhom": "thue-tncn",
   "don_vi": "tỷ lệ",
   "mo_ta": "Khấu trừ trên tổng tiền trả mỗi lần từ ngưỡng khấu trừ trở lên. Là tạm nộp: thu nhập vãng lai vượt ngưỡng bình quân vẫn phải quyết toán theo biểu luỹ tiến.",
   "lich_su": [
    {
     "tu_ngay": "2013-09-01",
     "den_ngay": null,
     "gia_tri": 0.1,
     "can_cu": [
      {
       "van_ban": "tt-111-2013",
       "dieu": "Điều 25 khoản 1 điểm i",
       "ngay_tra": "2026-09-26"
      },
      {
       "van_ban": "nd-253-2026-qt",
       "dieu": "Điều 51 khoản 1 điểm b (dẫn khoản 2 Điều 50)",
       "ngay_tra": "2026-09-26"
      }
     ],
     "trang_thai": "da_kiem"
    }
   ]
  },
  {
   "ten": "tncn_qt_vang_lai_binh_quan",
   "nhan": "Thu nhập vãng lai bình quân tháng không phải quyết toán",
   "nhom": "thue-tncn",
   "don_vi": "đồng/tháng",
   "mo_ta": "Thu nhập vãng lai đã khấu trừ 10% có bình quân tháng trong năm không quá mức này thì không phải quyết toán phần đó, và vẫn được uỷ quyền cho nơi trả lương quyết toán thay. Tra theo ngày 01/01 của kỳ tính thuế.",
   "lich_su": [
    {
     "tu_ngay": "2020-01-01",
     "den_ngay": "2025-12-31",
     "gia_tri": 10000000,
     "can_cu": [
      {
       "van_ban": "nd-126-2020",
       "dieu": "Điều 8 khoản 6 điểm d",
       "ngay_tra": "2026-09-26"
      }
     ],
     "trang_thai": "can_ra_soat",
     "ly_do_ra_soat": "Mức 10 triệu đọc qua bài tổng hợp về quyết toán năm 2025; chưa mở nguyên văn Nghị định 126/2020."
    },
    {
     "tu_ngay": "2026-01-01",
     "den_ngay": null,
     "gia_tri": 15000000,
     "can_cu": [
      {
       "van_ban": "nd-253-2026-pdf",
       "dieu": "Điều 51 khoản 1 điểm b",
       "ngay_tra": "2026-09-27",
       "ghi_chu": "Nguyên văn trang 38: thu nhập ở nơi khác bình quân tháng trong năm không quá 15 triệu đồng và đã khấu trừ 10% theo khoản 2 Điều 50 thì không phải quyết toán phần này."
      },
      {
       "van_ban": "nd-253-2026-qt",
       "dieu": "Điều 51 khoản 1 điểm b; khoản 2 điểm b",
       "ngay_tra": "2026-09-26",
       "ghi_chu": "Nghị định hiệu lực 01/07/2026; quyết toán kỳ tính thuế 2026 làm theo Nghị định này (Điều 70 chuyển tiếp)."
      }
     ],
     "trang_thai": "da_kiem"
    }
   ]
  },
  {
   "ten": "tncn_hd_toi_thieu_uy_quyen",
   "nhan": "Thời hạn hợp đồng tối thiểu để uỷ quyền quyết toán",
   "nhom": "thue-tncn",
   "don_vi": "tháng",
   "mo_ta": "Chỉ có một nguồn tiền lương, tiền công theo hợp đồng lao động từ mức này trở lên tại một nơi và đang làm việc ở đó khi quyết toán thì được uỷ quyền, kể cả khi chưa làm đủ 12 tháng.",
   "lich_su": [
    {
     "tu_ngay": "2020-01-01",
     "den_ngay": "2025-12-31",
     "gia_tri": 3,
     "can_cu": [
      {
       "van_ban": "nd-126-2020",
       "dieu": "Điều 8 khoản 6 điểm d",
       "ngay_tra": "2026-09-26"
      }
     ],
     "trang_thai": "can_ra_soat",
     "ly_do_ra_soat": "Đọc qua bài tổng hợp về quyết toán năm 2025."
    },
    {
     "tu_ngay": "2026-01-01",
     "den_ngay": null,
     "gia_tri": 3,
     "can_cu": [
      {
       "van_ban": "nd-253-2026-qt",
       "dieu": "Điều 51 khoản 2 điểm a",
       "ngay_tra": "2026-09-26"
      }
     ],
     "trang_thai": "da_kiem"
    }
   ]
  },
  {
   "ten": "tncn_tran_huu_tri_tu_nguyen",
   "nhan": "Mức trừ tối đa quỹ hưu trí tự nguyện, bảo hiểm hưu trí bổ sung",
   "nhom": "thue-tncn",
   "don_vi": "đồng/tháng",
   "mo_ta": "Khoản người lao động đóng quỹ hưu trí tự nguyện, mua bảo hiểm hưu trí tự nguyện được trừ khỏi thu nhập tính thuế tới mức này mỗi tháng.",
   "lich_su": [
    {
     "tu_ngay": "2013-09-01",
     "den_ngay": "2025-12-31",
     "gia_tri": 1000000,
     "can_cu": [
      {
       "van_ban": "tt-111-2013",
       "dieu": "Điều 9 khoản 2",
       "ngay_tra": "2026-09-26"
      }
     ],
     "trang_thai": "can_ra_soat",
     "ly_do_ra_soat": "Mức 1 triệu đồng/tháng đọc qua bài so sánh với Nghị định 253/2026."
    },
    {
     "tu_ngay": "2026-01-01",
     "den_ngay": null,
     "gia_tri": 3000000,
     "can_cu": [
      {
       "van_ban": "nd-253-2026-pdf",
       "dieu": "Điều 50 khoản 3 điểm b (trang 37-38 bản ký số); Điều 69 khoản 1 điểm a",
       "ngay_tra": "2026-09-27",
       "ghi_chu": "Nguyên văn trang 37: tham gia bảo hiểm hưu trí bổ sung, hưu trí tự nguyện, bảo hiểm nhân thọ thì mức được trừ tối đa 03 triệu đồng/tháng trên tổng tiền đóng. Điều 69 khoản 1 điểm a: các quy định liên quan đến thu nhập từ tiền lương, tiền công của cá nhân cư trú áp dụng từ kỳ tính thuế năm 2026, nên trần 3 triệu áp cho cả 12 tháng của kỳ 2026 (quyết toán năm 2026: 36 triệu)."
      }
     ],
     "trang_thai": "da_kiem"
    }
   ]
  },
  {
   "ten": "tncn_giam_tru_y_te_giao_duc",
   "nhan": "Giảm trừ chi y tế, giáo dục (mức tối đa năm)",
   "nhom": "thue-tncn",
   "don_vi": "đồng/năm",
   "mo_ta": "Chi khám chữa bệnh và chi học tập của bản thân, người phụ thuộc có hoá đơn, chứng từ, không do nguồn khác chi trả. Muốn trừ khoản này thì cá nhân phải tự quyết toán, không uỷ quyền.",
   "lich_su": [
    {
     "tu_ngay": "2026-01-01",
     "den_ngay": null,
     "gia_tri": {
      "y_te": 23000000,
      "giao_duc": 24000000
     },
     "can_cu": [
      {
       "van_ban": "nd-253-2026-pdf",
       "dieu": "Điều 49 khoản 2, khoản 3, khoản 5; Điều 69 khoản 1 điểm a",
       "ngay_tra": "2026-09-27",
       "ghi_chu": "Nguyên văn trang 34-35: chi khám chữa bệnh trong danh mục BHYT tổng không quá 23 triệu đồng/năm; chi giáo dục - đào tạo tổng không quá 24 triệu đồng/năm; có hoá đơn, chứng từ, không do nguồn khác chi trả; phát sinh năm nào trừ năm đó. Áp dụng từ kỳ tính thuế 2026 (Điều 69 khoản 1 điểm a)."
      },
      {
       "van_ban": "nd-253-2026-qt",
       "dieu": "Điều 51 khoản 3",
       "ngay_tra": "2026-09-27",
       "ghi_chu": "Có giảm trừ theo Điều 49 thì phải tự quyết toán."
      },
      {
       "van_ban": "cv-47199-han-2026",
       "dieu": "",
       "ngay_tra": "2026-09-26"
      }
     ],
     "trang_thai": "da_kiem"
    }
   ]
  },
  {
   "ten": "hkd_nguong_doanh_thu",
   "nhan": "Ngưỡng doanh thu không chịu thuế của hộ kinh doanh",
   "nhom": "ho-kinh-doanh",
   "don_vi": "đồng/năm",
   "mo_ta": "Doanh thu năm dương lịch từ mức này trở xuống không phải nộp thuế GTGT và thuế TNCN.",
   "lich_su": [
    {
     "tu_ngay": "2021-08-01",
     "den_ngay": "2025-12-31",
     "gia_tri": 100000000,
     "can_cu": [
      {
       "van_ban": "tt-40-2021",
       "dieu": "Điều 4 khoản 1",
       "ngay_tra": "2026-09-26"
      }
     ],
     "trang_thai": "can_ra_soat",
     "ly_do_ra_soat": "Từ 01/07/2025 Luật Thuế GTGT 48/2024 đặt ngưỡng không chịu thuế GTGT riêng (200 triệu); ngưỡng TNCN vẫn 100 triệu tới hết kỳ 2025. Lõi đang dùng một ngưỡng chung, chưa tách hai ngưỡng cho nửa cuối 2025."
    },
    {
     "tu_ngay": "2026-01-01",
     "den_ngay": null,
     "gia_tri": 1000000000,
     "can_cu": [
      {
       "van_ban": "nd-141-2026",
       "dieu": "Điều 1 (sửa Điều 3, Điều 4 Nghị định 68/2026/NĐ-CP)",
       "ngay_tra": "2026-09-26",
       "ghi_chu": "Ban hành 29/04/2026, áp dụng hồi tố từ 01/01/2026; thay mức 500 triệu của Luật 109/2025 và Nghị định 68/2026."
      },
      {
       "van_ban": "nd-141-2026-xdcs",
       "dieu": "",
       "ngay_tra": "2026-09-26"
      }
     ],
     "trang_thai": "da_kiem"
    }
   ]
  },
  {
   "ten": "hkd_ty_le",
   "nhan": "Tỷ lệ thuế trên doanh thu của hộ kinh doanh",
   "nhom": "ho-kinh-doanh",
   "don_vi": "tỷ lệ",
   "mo_ta": "GTGT: tỷ lệ nhân toàn bộ doanh thu. TNCN: tỷ lệ nhân phần doanh thu vượt ngưỡng (doanh thu đến 3 tỷ, hoặc mọi mức với cho thuê bất động sản).",
   "lich_su": [
    {
     "tu_ngay": "2026-01-01",
     "den_ngay": null,
     "gia_tri": [
      {
       "nhom": 1,
       "ten": "Phân phối, cung cấp hàng hoá",
       "gtgt": 0.01,
       "tncn": 0.005
      },
      {
       "nhom": 2,
       "ten": "Dịch vụ, xây dựng không bao thầu nguyên vật liệu",
       "gtgt": 0.05,
       "tncn": 0.02
      },
      {
       "nhom": 3,
       "ten": "Sản xuất, vận tải, dịch vụ có gắn với hàng hoá, xây dựng có bao thầu nguyên vật liệu",
       "gtgt": 0.03,
       "tncn": 0.015
      },
      {
       "nhom": 4,
       "ten": "Hoạt động kinh doanh khác",
       "gtgt": 0.02,
       "tncn": 0.01
      },
      {
       "nhom": 5,
       "ten": "Cho thuê bất động sản (trừ kinh doanh lưu trú)",
       "gtgt": 0.05,
       "tncn": 0.05,
       "bat_dong_san": true
      },
      {
       "nhom": 6,
       "ten": "Nội dung số, cho thuê tài sản khác, đại lý bảo hiểm, xổ số, đa cấp",
       "gtgt": 0.05,
       "tncn": 0.05
      }
     ],
     "can_cu": [
      {
       "van_ban": "luat-gtgt-48-2024",
       "dieu": "Điều 12 khoản 2 điểm b",
       "ngay_tra": "2026-09-25"
      },
      {
       "van_ban": "luat-tncn-109-2025",
       "dieu": "Điều 7 khoản 3, khoản 4",
       "ngay_tra": "2026-09-26",
       "ghi_chu": "26/09/2026 đối chiếu lại được 0,5% (hàng hoá) và 2% (dịch vụ) qua trích dẫn nguyên văn; 1,5%, 1%, 5% theo lần đọc văn bản gốc 25/09/2026 của /lab/thue-ho-kinh-doanh."
      }
     ],
     "trang_thai": "da_kiem"
    }
   ]
  },
  {
   "ten": "hkd_thue_suat_thu_nhap",
   "nhan": "Thuế suất TNCN theo thu nhập của hộ kinh doanh",
   "nhom": "ho-kinh-doanh",
   "don_vi": "thuế suất",
   "mo_ta": "Thu nhập tính thuế = doanh thu - chi phí được trừ. 15% (trên ngưỡng đến 3 tỷ, nếu chọn), 17% (trên 3 tỷ đến 50 tỷ), 20% (trên 50 tỷ). Trên 3 tỷ bắt buộc cách này (trừ cho thuê bất động sản).",
   "lich_su": [
    {
     "tu_ngay": "2026-01-01",
     "den_ngay": null,
     "gia_tri": {
      "moc_bat_buoc": 3000000000,
      "moc_bac_2": 50000000000,
      "thue_suat": [
       0.15,
       0.17,
       0.2
      ]
     },
     "can_cu": [
      {
       "van_ban": "luat-tncn-109-2025",
       "dieu": "Điều 7 khoản 2",
       "ngay_tra": "2026-09-26"
      },
      {
       "van_ban": "gioi-thieu-luat-109",
       "dieu": "",
       "ngay_tra": "2026-09-26"
      }
     ],
     "trang_thai": "da_kiem"
    }
   ]
  },
  {
   "ten": "che_do_thai_san",
   "nhan": "Chế độ thai sản khi sinh con",
   "nhom": "tro-cap",
   "don_vi": "tháng, ngày làm việc, tỷ lệ",
   "mo_ta": "Điều kiện đóng, thời gian nghỉ của mẹ và cha, mức hưởng (100% bình quân tiền lương đóng BHXH 6 tháng gần nhất) và trợ cấp một lần (2 lần mức tham chiếu mỗi con). Mức tham chiếu lấy theo lương cơ sở tại tháng sinh.",
   "lich_su": [
    {
     "tu_ngay": "2025-07-01",
     "den_ngay": "2026-06-30",
     "gia_tri": {
      "dk_thang": 6,
      "dk_ky_thang": 12,
      "dk_thang_duong_thai": 3,
      "me_thang": 6,
      "me_thang_con_thu_hai": null,
      "me_them_moi_con": 1,
      "cha_ngay": {
       "thuong": 5,
       "mo_hoac_duoi_32_tuan": 7,
       "sinh_doi": 10,
       "sinh_doi_mo": 14,
       "them_moi_con_tu_con_ba": 3,
       "con_thu_hai": null
      },
      "ty_le_huong": 1,
      "so_thang_bq": 6,
      "chia_ngay": 24,
      "tro_cap_mot_lan_he_so": 2
     },
     "can_cu": [
      {
       "van_ban": "luat-bhxh-41-2024",
       "dieu": "Điều 50 khoản 2, khoản 3; Điều 53 khoản 1, khoản 2; Điều 58; Điều 59 khoản 1, khoản 2",
       "ngay_tra": "2026-09-26",
       "ghi_chu": "Lao động nữ nghỉ theo Điều 139 Bộ luật Lao động: 6 tháng, sinh đôi trở lên thêm 1 tháng mỗi con từ con thứ hai."
      },
      {
       "van_ban": "bhxh-vn-thai-san-2024",
       "dieu": "",
       "ngay_tra": "2026-09-26",
       "ghi_chu": "Mức hưởng một ngày chia 24 ngày khi lao động nam nghỉ theo ngày làm việc; chia 30 ngày cho các trường hợp khác."
      }
     ],
     "trang_thai": "da_kiem"
    },
    {
     "tu_ngay": "2026-07-01",
     "den_ngay": null,
     "gia_tri": {
      "dk_thang": 6,
      "dk_ky_thang": 12,
      "dk_thang_duong_thai": 3,
      "me_thang": 6,
      "me_thang_con_thu_hai": 7,
      "me_them_moi_con": 1,
      "cha_ngay": {
       "thuong": 5,
       "mo_hoac_duoi_32_tuan": 7,
       "sinh_doi": 10,
       "sinh_doi_mo": 14,
       "them_moi_con_tu_con_ba": 3,
       "con_thu_hai": 10
      },
      "ty_le_huong": 1,
      "so_thang_bq": 6,
      "chia_ngay": 24,
      "tro_cap_mot_lan_he_so": 2
     },
     "can_cu": [
      {
       "van_ban": "luat-bhxh-41-2024",
       "dieu": "Điều 50, 53, 58, 59",
       "ngay_tra": "2026-09-26"
      },
      {
       "van_ban": "luat-dan-so-113-2025",
       "dieu": "Điều 29 khoản 1 (sửa khoản 1 Điều 139 BLLĐ), khoản 2 (sửa điểm c khoản 2 Điều 53 Luật BHXH); Điều 30 khoản 1",
       "ngay_tra": "2026-09-26",
       "ghi_chu": "Sinh con thứ hai: mẹ nghỉ 7 tháng; vợ sinh đôi hoặc sinh con thứ hai: cha nghỉ 10 ngày làm việc. Hiệu lực 01/07/2026."
      }
     ],
     "trang_thai": "can_ra_soat",
     "ly_do_ra_soat": "Điều 14 khoản 2 Luật Dân số giao Chính phủ quy định điều kiện, thủ tục cho mức nghỉ con thứ hai; tại ngày tra chưa đọc được nghị định đó. Luật chưa nói cha nghỉ bao nhiêu khi vợ sinh con thứ hai bằng phẫu thuật (điểm b 7 ngày, điểm c 10 ngày): lõi lấy mức cao hơn (10 ngày)."
    }
   ]
  },
  {
   "ten": "tro_cap_that_nghiep",
   "nhan": "Trợ cấp thất nghiệp",
   "nhom": "tro-cap",
   "don_vi": "tỷ lệ, tháng",
   "mo_ta": "Mức hưởng tháng = 60% bình quân tiền lương đóng BHTN 6 tháng gần nhất, tối đa 5 lần lương tối thiểu tháng theo vùng (tại tháng cuối cùng đóng). Đóng đủ 12 đến 36 tháng hưởng 3 tháng, mỗi 12 tháng thêm 1 tháng, tối đa 12 tháng. Tra theo ngày chấm dứt hợp đồng.",
   "lich_su": [
    {
     "tu_ngay": "2015-01-01",
     "den_ngay": "2025-12-31",
     "gia_tri": {
      "ty_le": 0.6,
      "so_thang_bq": 6,
      "tran_boi_lttv": 5,
      "tran_boi_lcs_nha_nuoc": 5,
      "dk_thang": 12,
      "dk_ky_thang": 24,
      "thang_co_ban": 3,
      "moc_co_ban": 36,
      "them_moi_thang": 12,
      "toi_da_thang": 12,
      "han_nop_thang": 3,
      "ngay_bat_dau": 16
     },
     "can_cu": [
      {
       "van_ban": "luat-vl-38-2013",
       "dieu": "Điều 49, Điều 50",
       "ngay_tra": "2026-09-26"
      }
     ],
     "trang_thai": "can_ra_soat",
     "ly_do_ra_soat": "Luật 38/2013 đã hết hiệu lực; các mức (60%, trần 5 lần lương cơ sở cho người hưởng lương Nhà nước, 5 lần lương tối thiểu vùng cho người còn lại, bắt đầu từ ngày làm việc thứ 16) chép theo các bài so sánh với Luật 74/2025, chưa mở lại nguyên văn Điều 50."
    },
    {
     "tu_ngay": "2026-01-01",
     "den_ngay": null,
     "gia_tri": {
      "ty_le": 0.6,
      "so_thang_bq": 6,
      "tran_boi_lttv": 5,
      "tran_boi_lcs_nha_nuoc": null,
      "dk_thang": 12,
      "dk_ky_thang": 24,
      "thang_co_ban": 3,
      "moc_co_ban": 36,
      "them_moi_thang": 12,
      "toi_da_thang": 12,
      "han_nop_thang": 3,
      "ngay_bat_dau": 11
     },
     "can_cu": [
      {
       "van_ban": "luat-vl-74-2025-tv",
       "dieu": "Điều 38 khoản 1 điểm b, điểm c; Điều 39 khoản 1, 2, 3",
       "ngay_tra": "2026-09-26",
       "ghi_chu": "Hợp đồng từ 1 đến dưới 12 tháng: đủ 12 tháng trong 36 tháng. Không còn trần riêng theo lương cơ sở."
      }
     ],
     "trang_thai": "da_kiem"
    }
   ]
  },
  {
   "ten": "thue_suat_gtgt",
   "nhan": "Thuế suất thuế GTGT",
   "nhom": "thue-gtgt",
   "don_vi": "tỷ lệ",
   "mo_ta": "0% (hàng xuất khẩu, dịch vụ xuất khẩu...), 5% (nhóm thiết yếu: nước sạch, thiết bị y tế, sách...), 10% (còn lại). Hàng hoá không chịu thuế (KCT) không ghi thuế suất.",
   "lich_su": [
    {
     "tu_ngay": "2025-07-01",
     "den_ngay": null,
     "gia_tri": {
      "khong": 0,
      "uu_dai": 0.05,
      "pho_thong": 0.1
     },
     "can_cu": [
      {
       "van_ban": "luat-gtgt-48-2024",
       "dieu": "Điều 9 khoản 1, 2, 3",
       "ngay_tra": "2026-09-26",
       "ghi_chu": "Nghị quyết 204/2025/QH15 dẫn đúng khoản 3 Điều 9 khi giảm mức 10%."
      }
     ],
     "trang_thai": "da_kiem"
    }
   ]
  },
  {
   "ten": "thue_suat_gtgt_giam",
   "nhan": "Thuế suất GTGT sau khi giảm 2% (nhóm đang chịu 10%)",
   "nhom": "thue-gtgt",
   "don_vi": "tỷ lệ",
   "mo_ta": "Hàng hoá, dịch vụ chịu thuế 10% được giảm còn 8%, trừ nhóm loại trừ: viễn thông, tài chính, ngân hàng, chứng khoán, bảo hiểm, kinh doanh bất động sản, kim loại, sản phẩm khai khoáng (trừ than), hàng chịu thuế tiêu thụ đặc biệt (trừ xăng dầu), và danh mục phụ lục Nghị định. Không giảm: giá trị rỗng.",
   "lich_su": [
    {
     "tu_ngay": "2025-07-01",
     "den_ngay": "2026-12-31",
     "gia_tri": 0.08,
     "can_cu": [
      {
       "van_ban": "nq-204-2025",
       "dieu": "Điều 1",
       "ngay_tra": "2026-09-26"
      },
      {
       "van_ban": "nd-174-2025",
       "dieu": "Điều 1 (phụ lục I, II, III: danh mục không được giảm)",
       "ngay_tra": "2026-09-26"
      }
     ],
     "trang_thai": "da_kiem"
    },
    {
     "tu_ngay": "2027-01-01",
     "den_ngay": null,
     "gia_tri": null,
     "can_cu": [
      {
       "van_ban": "nq-204-2025",
       "dieu": "Điều 1 (thời hạn giảm đến hết 31/12/2026)",
       "ngay_tra": "2026-09-26",
       "ghi_chu": "Tại ngày tra chưa có nghị quyết gia hạn cho năm 2027: từ 01/01/2027 nhóm này trở về 10%. Có nghị quyết mới thì thêm mục."
      }
     ],
     "trang_thai": "da_kiem"
    }
   ]
  },
  {
   "ten": "bang_he_so_vien_chuc",
   "nhan": "Hệ số lương viên chức (bảng 3)",
   "nhom": "khu-vuc-cong",
   "don_vi": "hệ số",
   "mo_ta": "Bảng lương chuyên môn, nghiệp vụ đối với cán bộ, viên chức trong đơn vị sự nghiệp của Nhà nước. Lương = hệ số x lương cơ sở. Giáo viên hạng III tiểu học, THCS, THPT xếp A1; hạng II A2.2; hạng I A2.1 (mầm non hạng III A0).",
   "lich_su": [
    {
     "tu_ngay": "2004-10-01",
     "den_ngay": null,
     "gia_tri": [
      {
       "ma": "A3.1",
       "ten": "Viên chức loại A3, nhóm 1 (A3.1)",
       "bac": [
        6.2,
        6.56,
        6.92,
        7.28,
        7.64,
        8
       ]
      },
      {
       "ma": "A3.2",
       "ten": "Viên chức loại A3, nhóm 2 (A3.2)",
       "bac": [
        5.75,
        6.11,
        6.47,
        6.83,
        7.19,
        7.55
       ]
      },
      {
       "ma": "A2.1",
       "ten": "Viên chức loại A2, nhóm 1 (A2.1)",
       "bac": [
        4.4,
        4.74,
        5.08,
        5.42,
        5.76,
        6.1,
        6.44,
        6.78
       ]
      },
      {
       "ma": "A2.2",
       "ten": "Viên chức loại A2, nhóm 2 (A2.2)",
       "bac": [
        4,
        4.34,
        4.68,
        5.02,
        5.36,
        5.7,
        6.04,
        6.38
       ]
      },
      {
       "ma": "A1",
       "ten": "Viên chức loại A1",
       "bac": [
        2.34,
        2.67,
        3,
        3.33,
        3.66,
        3.99,
        4.32,
        4.65,
        4.98
       ]
      },
      {
       "ma": "A0",
       "ten": "Viên chức loại A0",
       "bac": [
        2.1,
        2.41,
        2.72,
        3.03,
        3.34,
        3.65,
        3.96,
        4.27,
        4.58,
        4.89
       ]
      },
      {
       "ma": "B",
       "ten": "Viên chức loại B",
       "bac": [
        1.86,
        2.06,
        2.26,
        2.46,
        2.66,
        2.86,
        3.06,
        3.26,
        3.46,
        3.66,
        3.86,
        4.06
       ]
      }
     ],
     "can_cu": [
      {
       "van_ban": "nd-204-2004",
       "dieu": "Bảng 3 kèm theo",
       "ngay_tra": "2026-09-26"
      },
      {
       "van_ban": "bang-luong-gv-2026-lvn",
       "dieu": "",
       "ngay_tra": "2026-09-26",
       "ghi_chu": "Khớp đầu, cuối thang: mầm non 2,10 đến 6,38; tiểu học, THCS, THPT 2,34 đến 6,78."
      }
     ],
     "trang_thai": "can_ra_soat",
     "ly_do_ra_soat": "Tệp đính kèm Nghị định 204/2004 trên vanban.chinhphu.vn (RTF) không đọc được số; từng bậc chép theo thang đã biết và chỉ đối chiếu được hệ số đầu, cuối qua bài tổng hợp."
    }
   ]
  },
  {
   "ten": "tro_cap_thoi_viec",
   "nhan": "Trợ cấp thôi việc, trợ cấp mất việc làm",
   "nhom": "tro-cap",
   "don_vi": "tháng lương, tháng",
   "mo_ta": "Thôi việc: mỗi năm làm việc được nửa tháng tiền lương, nếu đã làm việc thường xuyên từ đủ 12 tháng. Mất việc làm: mỗi năm một tháng tiền lương, ít nhất hai tháng. Thời gian tính = thời gian làm việc thực tế trừ thời gian đã đóng BHTN và thời gian đã được chi trả trợ cấp; tháng lẻ đến 6 tháng tính nửa năm, trên 6 tháng tính một năm. Tiền lương = bình quân 6 tháng liền kề theo hợp đồng.",
   "lich_su": [
    {
     "tu_ngay": "2021-02-01",
     "den_ngay": null,
     "gia_tri": {
      "thang_moi_nam_thoi_viec": 0.5,
      "thang_moi_nam_mat_viec": 1,
      "toi_thieu_thang_mat_viec": 2,
      "dk_thang": 12,
      "so_thang_bq": 6,
      "nguong_thang_le": 6
     },
     "can_cu": [
      {
       "van_ban": "blld-45-2019",
       "dieu": "Điều 46 khoản 1, 2, 3; Điều 47 khoản 1",
       "ngay_tra": "2026-09-26"
      },
      {
       "van_ban": "nd-145-2020",
       "dieu": "Điều 8 khoản 3, khoản 5",
       "ngay_tra": "2026-09-26",
       "ghi_chu": "Tháng lẻ ít hơn hoặc bằng 06 tháng tính 1/2 năm, trên 06 tháng tính 01 năm (đọc nguyên văn qua nd-145-2020-d8-htpl)."
      },
      {
       "van_ban": "nd-145-2020-d8-htpl",
       "dieu": "",
       "ngay_tra": "2026-09-26"
      }
     ],
     "trang_thai": "da_kiem"
    }
   ]
  },
  {
   "ten": "luong_lam_them_gio",
   "nhan": "Tiền lương làm thêm giờ, làm việc ban đêm",
   "nhom": "luong",
   "don_vi": "tỷ lệ so với lương giờ, giờ",
   "mo_ta": "Làm thêm ngày thường ít nhất 150%, ngày nghỉ hằng tuần 200%, ngày lễ, Tết, nghỉ có hưởng lương 300% (chưa kể lương ngày lễ với người hưởng lương ngày). Làm việc ban đêm (22 giờ đến 6 giờ) thêm ít nhất 30%. Làm thêm giờ ban đêm thêm 20% tiền lương giờ ban ngày của ngày đó. Giới hạn làm thêm 40 giờ/tháng, 200 giờ/năm (300 giờ với một số ngành).",
   "lich_su": [
    {
     "tu_ngay": "2021-02-01",
     "den_ngay": null,
     "gia_tri": {
      "ngay_thuong": 1.5,
      "nghi_tuan": 2,
      "le_tet": 3,
      "dem": 0.3,
      "them_dem_lam_them": 0.2,
      "ban_ngay_thuong_khong": 1,
      "ban_ngay_thuong_co": 1.5,
      "gioi_han_thang": 40,
      "gioi_han_nam": 200,
      "gioi_han_nam_dac_biet": 300,
      "dem_tu": 22,
      "dem_den": 6
     },
     "can_cu": [
      {
       "van_ban": "blld-45-2019",
       "dieu": "Điều 98 khoản 1, 2, 3; Điều 106; Điều 107 khoản 2, 3",
       "ngay_tra": "2026-09-26"
      },
      {
       "van_ban": "nd-145-2020",
       "dieu": "Điều 55, 56, 57 khoản 1",
       "ngay_tra": "2026-09-26",
       "ghi_chu": "Tiền lương giờ ban ngày của ngày làm việc bình thường: ít nhất 100% nếu không làm thêm ban ngày trước đó, 150% nếu có; ngày nghỉ hằng tuần 200%; ngày lễ 300% (Điều 57 khoản 1 điểm b)."
      },
      {
       "van_ban": "nd-145-2020-d57-htpl",
       "dieu": "",
       "ngay_tra": "2026-09-26"
      }
     ],
     "trang_thai": "can_ra_soat",
     "ly_do_ra_soat": "Điều 57 đọc qua trang trích dẫn (hethongphapluat.com), chưa mở bản ký số trên Cổng Chính phủ. Giới hạn 40 giờ/tháng, 200/300 giờ/năm lấy theo Điều 107 BLLĐ; danh mục ngành, công việc được làm đến 300 giờ chưa đưa vào lõi (công cụ chỉ cảnh báo)."
    }
   ]
  },
  {
   "ten": "tncn_thue_suat_khong_cu_tru",
   "nhan": "Thuế suất TNCN tiền lương, tiền công của cá nhân không cư trú",
   "nhom": "thue-tncn",
   "don_vi": "tỷ lệ",
   "mo_ta": "Thuế = tổng tiền lương, tiền công nhận được do làm việc tại Việt Nam x thuế suất, không giảm trừ gia cảnh, không phân biệt nơi trả.",
   "lich_su": [
    {
     "tu_ngay": "2009-01-01",
     "den_ngay": "2026-06-30",
     "gia_tri": 0.2,
     "can_cu": [
      {
       "van_ban": "luat-tncn-04-2007-d26",
       "dieu": "Điều 26",
       "ngay_tra": "2026-09-27"
      }
     ],
     "trang_thai": "can_ra_soat",
     "ly_do_ra_soat": "Mức 20% và số Điều 26 đọc qua bài hỏi đáp thuvienphapluat và kết quả tìm kiếm; chưa mở nguyên văn Luật 04/2007 (thuvienphapluat trả 403 cho máy)."
    },
    {
     "tu_ngay": "2026-07-01",
     "den_ngay": null,
     "gia_tri": 0.2,
     "can_cu": [
      {
       "van_ban": "luat-tncn-109-2025-en",
       "dieu": "Điều 21; Điều 29 khoản 1",
       "ngay_tra": "2026-09-27",
       "ghi_chu": "Nguyên văn bản dịch: tổng tiền lương, tiền công x 20%, không phân biệt nơi trả thu nhập. Luật hiệu lực 01/07/2026; khoản 2 Điều 29 chỉ đưa phần của cá nhân CƯ TRÚ về kỳ 2026."
      }
     ],
     "trang_thai": "da_kiem"
    }
   ]
  },
  {
   "ten": "bhtn_nguoi_nuoc_ngoai",
   "nhan": "Người lao động nước ngoài có thuộc đối tượng BHTN",
   "nhom": "bao-hiem",
   "don_vi": "có/không",
   "mo_ta": "false: người lao động là công dân nước ngoài không đóng BHTN (cả phần người lao động và phần doanh nghiệp).",
   "lich_su": [
    {
     "tu_ngay": "2015-01-01",
     "den_ngay": "2025-12-31",
     "gia_tri": false,
     "can_cu": [
      {
       "van_ban": "luat-vl-38-2013",
       "dieu": "Điều 3 khoản 1 (người lao động là công dân Việt Nam); Điều 43",
       "ngay_tra": "2026-09-27"
      },
      {
       "van_ban": "nd-143-2018",
       "dieu": "",
       "ngay_tra": "2026-09-27",
       "ghi_chu": "Nghị định về BHXH bắt buộc cho người nước ngoài không có chế độ BHTN."
      }
     ],
     "trang_thai": "can_ra_soat",
     "ly_do_ra_soat": "Cách hiểu phổ biến (bài phân tích của công ty luật), chưa đọc nguyên văn Điều 3 Luật Việc làm 2013."
    },
    {
     "tu_ngay": "2026-01-01",
     "den_ngay": null,
     "gia_tri": false,
     "can_cu": [
      {
       "van_ban": "luat-vl-74-2025-d31",
       "dieu": "Điều 31",
       "ngay_tra": "2026-09-27",
       "ghi_chu": "Điều 31 không ghi quốc tịch; không có điều riêng cho người nước ngoài."
      },
      {
       "van_ban": "yp-bhtn-nuoc-ngoai",
       "dieu": "",
       "ngay_tra": "2026-09-27"
      }
     ],
     "trang_thai": "can_ra_soat",
     "ly_do_ra_soat": "Luật Việc làm 2025 không có câu loại trừ người nước ngoài; kết luận 'không đóng' dựa trên cách hiểu khái niệm người lao động gắn với công dân Việt Nam (bài phân tích, tra 27/09/2026). Cần văn bản hướng dẫn hoặc trả lời của BHXH VN."
    }
   ]
  },
  {
   "ten": "bhxh_nuoc_ngoai_hd_toi_thieu",
   "nhan": "Hợp đồng tối thiểu để người nước ngoài đóng BHXH bắt buộc",
   "nhom": "bao-hiem",
   "don_vi": "tháng",
   "mo_ta": "Người lao động là công dân nước ngoài có HĐLĐ xác định thời hạn từ đủ số tháng này trở lên thì đóng BHXH bắt buộc; trừ di chuyển nội bộ doanh nghiệp, đã đủ tuổi nghỉ hưu khi giao kết, hoặc điều ước quốc tế quy định khác. Tỷ lệ đóng như người Việt Nam.",
   "lich_su": [
    {
     "tu_ngay": "2018-12-01",
     "den_ngay": "2025-06-30",
     "gia_tri": 12,
     "can_cu": [
      {
       "van_ban": "nd-143-2018",
       "dieu": "Điều 2 khoản 1",
       "ngay_tra": "2026-09-27"
      }
     ],
     "trang_thai": "can_ra_soat",
     "ly_do_ra_soat": "'Hợp đồng từ đủ 01 năm trở lên' theo trí nhớ và bài tổng hợp; chưa mở nguyên văn Nghị định 143/2018."
    },
    {
     "tu_ngay": "2025-07-01",
     "den_ngay": null,
     "gia_tri": 12,
     "can_cu": [
      {
       "van_ban": "luat-bhxh-41-2024",
       "dieu": "Điều 2 khoản 2",
       "ngay_tra": "2026-09-27"
      }
     ],
     "trang_thai": "da_kiem"
    }
   ]
  },
  {
   "ten": "bhxh_mot_lan_cong_thuc",
   "nhan": "Hệ số tính bảo hiểm xã hội một lần",
   "nhom": "bao-hiem",
   "don_vi": "hệ số tháng lương bình quân theo giai đoạn đóng",
   "mo_ta": "Mức hưởng BHXH một lần = hệ số x mức bình quân tiền lương tháng đóng BHXH x số năm đóng, tính riêng giai đoạn trước và từ năm 2014. Thời gian đóng có tháng lẻ (giai đoạn từ 2014 trở đi, gồm cả tháng lẻ cộng dồn từ giai đoạn trước 2014): từ 1 đến nguong_nua_nam_toi_thang tháng tính nửa năm, từ tron_nam_tu_thang tháng trở lên tính tròn một năm.",
   "lich_su": [
    {
     "tu_ngay": "2014-01-01",
     "den_ngay": null,
     "gia_tri": {
      "he_so_truoc_2014": 1.5,
      "he_so_tu_2014": 2,
      "nguong_nua_nam_toi_thang": 6,
      "tron_nam_tu_thang": 7
     },
     "can_cu": [
      {
       "van_ban": "luat-bhxh-41-2024",
       "dieu": "Điều 74 khoản 2",
       "ngay_tra": "2026-09-27"
      },
      {
       "van_ban": "luat-bhxh-58-2014",
       "dieu": "Điều 60 khoản 2",
       "ngay_tra": "2026-09-27",
       "ghi_chu": "Cách tính giữ nguyên qua Luật BHXH 2024, không đổi so với Luật BHXH 2014."
      }
     ],
     "trang_thai": "can_ra_soat",
     "ly_do_ra_soat": "Ke thua tu doi chieu 25/09/2026 cua /lab/bhxh-mot-lan (allinone/website): ba nguon doc lap (danang.baohiemxahoi.gov.vn, luatvietnam.vn, ebh.vn) khop nhau. MAXMIN chua tu doc nguyen van ban ky so Luat BHXH 41/2024/QH15 Dieu 74."
    }
   ]
  }
 ]
}
